Hiểu đúng về những tiêu chuẩn kỹ thuật ống thép mạ kẽm hiện nay

Hiểu đúng về những tiêu chuẩn kỹ thuật ống thép mạ kẽm hiện nay. Thép ống mạ kẽm là vật liệu linh hoạt và đa dụng, dễ dàng ứng dụng trong mọi loại công trình, từ những công trình đơn giản đến những công trình phức tạp. Điều này là do các đặc tính vượt trội của nó như tính chịu lực tốt, khả năng chống ăn mòn, độ bền cao và dễ dàng gia công.

Trong các công trình xây dựng, thép ống mạ kẽm thường được sử dụng cho các mục đích như hệ thống dẫn nước, hệ thống cấp điện, hệ thống thoát nước, kết cấu khung và cột, cầu, cống, và nhiều ứng dụng khác.

Đặc điểm nổi bật của thép xây dựng tại Thép Sáng Chinh

✅ Thép các loại tại Sáng Chinh ⭐Kho thép uy tín hàng toàn quốc, cam kết giá tốt nhất
✅ Vận chuyển uy tín ⭐Vận chuyển tận chân công trình dù công trình bạn ở đâu
✅ Thép chính hãng ⭐Đầy đủ giấy tờ, hợp đồng, chứng chỉ CO, CQ
✅ Tư vấn miễn phí ⭐Tư vấn chi tiết giá và chủng loại từng loại thép

Hiểu đúng về những tiêu chuẩn kỹ thuật ống thép mạ kẽm hiện nay

Ống thép mạ kẽm là vật liệu xây dựng rất phổ biến, được ưa chuộng trong nhiều ngành nhờ vào tính bền bỉ cao, khả năng chống ăn mòn xuất sắc và giá thành hợp lý. Tuy nhiên, để đảm bảo chất lượng và an toàn cho công trình, việc chọn ống thép mạ kẽm phải tuân theo các tiêu chuẩn kỹ thuật cụ thể.

Dưới đây là một số tiêu chuẩn kỹ thuật phổ biến cho ống thép mạ kẽm:

1. Tiêu Chuẩn Việt Nam:

  • TCVN 3783:1985: Quy định về ống thép mạ kẽm nhúng nóng, áp dụng cho ống có đường kính ngoài từ 21,3 mm đến 219,1 mm và độ dày từ 1,6 mm đến 8,2 mm. Tiêu chuẩn này quy định về thành phần hóa học, cơ tính, kích thước, độ mạ kẽm, trạng thái bề mặt, bao bì, vận chuyển và bảo quản.
  • TCVN 1832-1976: Quy định về ống thép đen liền mạch, áp dụng cho ống có đường kính ngoài từ 10 mm đến 1600 mm và độ dày từ 1,0 mm đến 50,0 mm. Tiêu chuẩn này cũng quy định về thành phần hóa học, cơ tính, kích thước, trạng thái bề mặt, bao bì, vận chuyển và bảo quản.

2. Tiêu Chuẩn Quốc Tế:

  • ASTM A53/A53M: Áp dụng cho ống thép hàn và liền mạch, quy định các yêu cầu về thành phần hóa học, cơ tính, kích thước, độ mạ kẽm, trạng thái bề mặt, bao bì, vận chuyển và bảo quản.
  • JIS G3444:2015/JIS G3466:2015: Áp dụng cho ống thép mạ kẽm nhúng nóng, quy định các yêu cầu tương tự như ASTM.
  • BS EN 10255:2004: Áp dụng cho ống thép hàn, quy định các yêu cầu tương tự như ASTM.

Ngoài các tiêu chuẩn này, còn có nhiều tiêu chuẩn khác phù hợp với các mục đích sử dụng và yêu cầu cụ thể của từng công trình.

Lưu Ý Khi Lựa Chọn Ống Thép Mạ Kẽm:

  • Xác định rõ mục đích sử dụng để chọn tiêu chuẩn phù hợp.
  • Lựa chọn nhà cung cấp uy tín, có chứng nhận chất lượng sản phẩm.
  • Kiểm tra kỹ lưỡng chất lượng sản phẩm trước khi mua, bao gồm các yếu tố như lớp mạ kẽm, kích thước, độ dày, độ cong vênh và trạng thái bề mặt.
  • Bảo quản sản phẩm đúng cách để tránh hỏng hóc.

Chọn loại thép ống mạ kẽm nào phù hợp cho từng ứng dụng?

Để chọn loại thép ống mạ kẽm phù hợp cho từng mục đích sử dụng, bạn cần xem xét một số yếu tố sau:

1. Mức Độ Ăn Mòn:

  • Môi Trường Ít Ăn Mòn: Sử dụng ống thép mạ kẽm nhúng nóng theo tiêu chuẩn TCVN 3783:1985 hoặc ASTM A53/A53M với lớp mạ kẽm trung bình (khoảng 65 micromet).
  • Môi Trường Ăn Mòn Trung Bình: Sử dụng ống thép mạ kẽm nhúng nóng theo tiêu chuẩn JIS G3444:2015 hoặc BS EN 10255:2004 với lớp mạ kẽm dày hơn (khoảng 80-120 micromet).
  • Môi Trường Ăn Mòn Cao: Sử dụng ống thép mạ kẽm nhúng nóng có lớp mạ kẽm dày (khoảng 150-200 micromet) hoặc ống thép mạ kẽm điện phân với lớp mạ kẽm dày (khoảng 50-100 micromet).

2. Áp Lực:

  • Áp Lực Thấp: Sử dụng ống thép mạ kẽm có độ dày nhỏ.
  • Áp Lực Cao: Sử dụng ống thép mạ kẽm có độ dày lớn.

3. Nhiệt Độ:

  • Nhiệt Độ Thấp: Sử dụng ống thép mạ kẽm thông thường.
  • Nhiệt Độ Cao: Sử dụng ống thép mạ kẽm có khả năng chịu nhiệt tốt, chẳng hạn như theo tiêu chuẩn ASTM A767.

4. Mục Đích Sử Dụng:

  • Hệ Thống Đường Ống Dẫn Nước: Sử dụng ống thép mạ kẽm nhúng nóng theo tiêu chuẩn TCVN 3783:1985 hoặc ASTM A53/A53M.
  • Kết Cấu Thép: Sử dụng ống thép mạ kẽm nhúng nóng theo tiêu chuẩn JIS G3444:2015 hoặc BS EN 10255:2004.
  • Hàng Rào, Lan Can: Sử dụng ống thép mạ kẽm nhúng nóng theo tiêu chuẩn TCVN 3783:1985 hoặc ASTM A53/A53M.

5. Chi Phí:

  • Ống thép mạ kẽm nhúng nóng thường có chi phí rẻ hơn so với ống thép mạ kẽm điện phân.
  • Ống thép mạ kẽm có lớp mạ kẽm dày thường có chi phí cao hơn.

Dưới đây là một số ví dụ về việc lựa chọn loại thép ống mạ kẽm phù hợp cho từng ứng dụng cụ thể:

  • Hệ Thống Đường Ống Dẫn Nước Sinh Hoạt: Sử dụng ống thép mạ kẽm nhúng nóng theo tiêu chuẩn TCVN 3783:1985.
  • Hệ Thống Đường Ống Dẫn Nước Thải: Sử dụng ống thép mạ kẽm nhúng nóng theo tiêu chuẩn TCVN 3783:1985.
  • Kết Cấu Thép Nhà Xưởng: Sử dụng ống thép mạ kẽm nhúng nóng theo tiêu chuẩn JIS G3444:2015 hoặc BS EN 10255:2004.
  • Hàng Rào: Sử dụng ống thép mạ kẽm nhúng nóng theo tiêu chuẩn TCVN 3783:1985.

Cách bảo quản thép ống mạ kẽm để tránh rỉ sét?

Thép ống mạ kẽm là vật liệu phổ biến trong xây dựng và công nghiệp, nhờ vào độ bền và khả năng chống ăn mòn. Tuy nhiên, nếu không được bảo quản đúng cách, chúng có thể bị rỉ sét, ảnh hưởng đến chất lượng và tuổi thọ của công trình. Dưới đây là một số cách để bảo quản thép ống mạ kẽm và ngăn chặn hiện tượng rỉ sét:

1. Bảo Quản Trong Nhà Kho:

  • Bảo quản trong môi trường khô ráo, thoáng mát, tránh ánh nắng trực tiếp và độ ẩm cao.
  • Xếp thép ống lên kệ hoặc giá đỡ bằng gỗ hoặc nhựa để tránh tiếp xúc trực tiếp với mặt đất.
  • Che phủ bằng bạt hoặc nilon để bảo vệ khỏi bụi bẩn và nước mưa.

2. Bảo Quản Ngoài Trời:

  • Che chắn cẩn thận nếu phải bảo quản ngoài trời.
  • Xếp thép ống trên nền cao, bằng phẳng và có hệ thống thoát nước tốt.
  • Sử dụng bạt hoặc nilon chống thấm nước để che phủ.

3. Sử Dụng Các Biện Pháp Bảo Vệ Khác:

  • Sơn hoặc phủ lớp bảo vệ lên bề mặt để tăng khả năng chống ăn mòn.
  • Sử dụng dầu chống rỉ để bôi lên bề mặt.
  • Sử dụng bao bì chống thấm nước khi vận chuyển hoặc lưu kho.

4. Một Số Lưu Ý:

  • Tránh tiếp xúc với các hóa chất gây ăn mòn như axit, bazơ, muối, v.v.
  • Tránh xếp cao quá để không làm hỏng lớp mạ kẽm.
  • Tránh di chuyển trên mặt đất thô ráp để không làm trầy xước lớp mạ kẽm.

Áp dụng các biện pháp bảo quản đúng cách sẽ giúp kéo dài tuổi thọ và đảm bảo chất lượng của thép ống mạ kẽm. Bạn cũng có thể tham khảo thông tin về các tiêu chuẩn bảo quản từ các tổ chức quốc tế như ISO, ASTM, JIS, v.v.

Biện pháp an toàn khi làm việc với thép ống mạ kẽm?

Thép ống mạ kẽm là vật liệu xây dựng phổ biến, nhưng để làm việc an toàn với nó, cần tuân thủ các biện pháp an toàn sau đây:

1. Trang Bị Bảo Hộ Lao Động:

  • Luôn đeo găng tay, kính bảo hộ, và mũ bảo hộ.
  • Sử dụng quần áo bảo hộ để che chắn da khỏi mảnh thép sắc nhọn và tia lửa hàn.
  • Mang giày bảo hộ có đế chống trơn trượt.
  • Sử dụng nút tai hoặc bịt tai để bảo vệ thính giác khỏi tiếng ồn.

2. Xử Lý Thép Ống Mạ Kẽm Cẩn Thận:

  • Cẩn thận khi di chuyển hoặc nâng hạ để tránh va đập hoặc làm rơi.
  • Sử dụng các thiết bị hỗ trợ nâng hạ phù hợp.
  • Tránh kéo lê hoặc di chuyển trên mặt đất thô ráp.
  • Không sử dụng thép ống mạ kẽm bị hư hỏng.

3. An Toàn Khi Hàn:

  • Đảm bảo khu vực làm việc thông thoáng và có hệ thống thông gió tốt.
  • Sử dụng mặt nạ hàn phù hợp.
  • Che chắn vật liệu dễ cháy xung quanh khu vực hàn.
  • Không hàn thép ống mạ kẽm bị bong tróc.

4. An Toàn Khi Cắt:

  • Sử dụng kính chắn bụi khi cắt bằng máy hoặc dụng cụ tay.
  • Cẩn thận khi sử dụng dao cắt hoặc cưa kim loại.
  • Giữ cho khu vực làm việc sạch sẽ để tránh vấp ngã.

5. Sơ Cứu:

  • Rửa sạch vết thương bằng nước và xà phòng.
  • Nếu bị kim loại đâm vào mắt, cần đến bác sĩ ngay lập tức.
  • Nếu hít phải khói bụi, cần di chuyển đến nơi thoáng mát và uống nước.

Tuân thủ các biện pháp an toàn này giúp giảm thiểu nguy cơ tai nạn và thương tích khi làm việc với thép ống mạ kẽm. Đồng thời, nên tham khảo quy định an toàn lao động địa phương và hướng dẫn sử dụng từ nhà sản xuất.

Quy định về an toàn lao động và bảo vệ môi trường liên quan đến thép ống mạ kẽm?

1. Quy Định về An Toàn Lao Động:

  • Luật An Toàn Lao Động (ATLD): Đề cập đến các nguyên tắc bảo đảm an toàn, vệ sinh lao động, trách nhiệm của cơ quan nhà nước, tổ chức và cá nhân, chế độ chính sách, biện pháp bảo đảm an toàn lao động và quy trình thanh tra, kiểm tra, xử lý vi phạm.
  • Nghị Định 40/2019/NĐ-CP về An Toàn Lao Động và Vệ Sinh Môi Trường Lao Động: Cung cấp hướng dẫn chi tiết về điều kiện an toàn lao động, vệ sinh môi trường lao động đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh, trách nhiệm của các bên liên quan.
  • Thông Tư 26/2020/TT-BLĐTBXH về Hướng Dẫn Thực Hiện Luật ATLD và Nghị Định 40/2019/NĐ-CP: Hướng dẫn thực hiện một số nội dung của Luật ATLD và Nghị Định 40/2019/NĐ-CP.

Yêu Cầu Cụ Thể về An Toàn Lao Động Khi làm Việc với Thép Ống Mạ Kẽm:

  • Trang Bị Bảo Hộ Lao Động: Bao gồm găng tay, kính bảo hộ, mũ bảo hộ, quần áo và giày bảo hộ.
  • Xử Lý Thép Ống Mạ Kẽm Cẩn Thận: Cần cẩn thận khi di chuyển, nâng hạ, cắt hoặc hàn để tránh tai nạn.
  • An Toàn Hóa Học: Tuân thủ các biện pháp an toàn khi sử dụng hóa chất như axit, bazơ, muối.
  • An Toàn Cháy Nổ: Tuân thủ biện pháp an toàn cháy nổ, đặc biệt khi sử dụng các dụng cụ hàn cắt.
  • Sơ Cứu: Biết cách sơ cứu cơ bản khi có tai nạn xảy ra.

2. Quy Định về Bảo Vệ Môi Trường:

  • Luật Bảo Vệ Môi Trường (BVMT): Quy định về bảo vệ môi trường trong các lĩnh vực khác nhau như không khí, nước, đất, tài nguyên thiên nhiên, sinh thái hệ, chất thải, tiếng ồn, rung chấn, và hóa chất.
  • Nghị Định 80/2019/NĐ-CP về Quản Lý Chất Thải Nguy Hại: Chi tiết về quản lý chất thải nguy hại từ khi phát sinh đến khi tiêu hủy.
  • Thông Tư 57/2020/TT-BTNMT về Hướng Dẫn Quản Lý Chất Thải Nguy Hại: Hướng dẫn chi tiết về quản lý chất thải nguy hại.

Các quy định này đóng vai trò quan trọng trong việc bảo vệ sức khỏe của lao động và môi trường.

Phần mềm tính toán lựa chọn thép ống mạ kẽm?

1. Phần Mềm Chuyên Dụng:

  • AutoPIPE: Phần mềm chuyên dụng cho thiết kế hệ thống đường ống, tính toán ứng suất, độ võng, độ dày thành ống và hỗ trợ tính toán cho nhiều loại vật liệu ống, bao gồm cả thép ống mạ kẽm.
  • STAAD.Pro: Phần mềm phân tích kết cấu tổng hợp, tính toán ứng suất, độ võng, lực cắt, mô men cho nhiều loại kết cấu, bao gồm cả kết cấu thép ống mạ kẽm, với nhiều tính năng tiên tiến như mô phỏng động và phân tích phi tuyến tính.
  • ANSYS: Phần mềm mô phỏng kỹ thuật đa năng, có thể tính toán ứng suất, biến dạng, nhiệt độ, lưu thông cho nhiều loại vật liệu và cấu kiện, bao gồm cả thép ống mạ kẽm, với các công cụ mô phỏng tiên tiến như phương pháp phần tử hữu hạn (FEM) và phương pháp khác biệt (CFD).

2. Phần Mềm Thiết Kế Kết Cấu Thép:

  • ETABS: Phần mềm thiết kế kết cấu thép cho các tòa nhà cao tầng và công trình phức tạp, tính toán ứng suất, độ võng, lực cắt, mô men cho các kết cấu thép, bao gồm cả kết cấu thép ống mạ kẽm.
  • SAP2000: Phần mềm phân tích kết cấu tổng hợp, tính toán ứng suất, độ võng, lực cắt, mô men cho nhiều loại kết cấu, bao gồm cả kết cấu thép ống mạ kẽm, với nhiều tính năng tiên tiến như mô phỏng động và phân tích phi tuyến tính.
  • RISA: Phần mềm thiết kế kết cấu thép phổ biến, dễ sử dụng và có giá thành hợp lý, tính toán ứng suất, độ võng, lực cắt, mô men cho các kết cấu thép, bao gồm cả kết cấu thép ống mạ kẽm.

3. Phần Mềm Tra Cứu Thông Số Thép:

  • Steel Construction Manual: Sách tra cứu thông số thép tiêu chuẩn của Viện Hàn lâm Kỹ thuật Hoa Kỳ (AISC), cung cấp thông tin về loại thép, mác thép, kích thước, tính chất cơ lý.
  • Eurocode 3: Tiêu chuẩn thiết kế kết cấu thép của Ủy ban Tiêu chuẩn hóa châu Âu (CEN), cung cấp thông tin về loại thép, mác thép, kích thước, tính chất cơ lý phù hợp với tiêu chuẩn châu Âu.
  • TCVN 1687:1985: Tiêu chuẩn quốc gia Việt Nam về thép ống mạ kẽm nhúng nóng, quy định về thành phần hóa học, cơ tính, kích thước, độ mạ kẽm, trạng thái bề mặt, vận chuyển, bảo quản và phương pháp thử cho thép ống mạ kẽm nhúng nóng.

Lưu Ý: Việc lựa chọn phần mềm phù hợp phụ thuộc vào nhiều yếu tố như độ phức tạp của công trình, yêu cầu tính toán, ngân sách và kinh nghiệm sử dụng phần mềm. Đề nghị tham khảo ý kiến của các chuyên gia hoặc nhà cung cấp phần mềm để chọn lựa phần mềm phù hợp nhất

So sánh thép ống đen và thép ống mạ kẽm?

Đặc Điểm:

Đặc Điểm Thép Ống Đen Thép Ống Mạ Kẽm
Bề Mặt Màu Đen hoặc Xanh Đen Màu Sáng Bóng
Lớp Phủ Không Có Lớp Mạ Kẽm
Khả Năng Chống ăn Mòn Kém Tốt
Giá Thành Rẻ Hơn Cao Hơn
Ứng Dụng Hệ Thống Đường Ống Dẫn Nước Thải, Khí Ga, Hệ Thống Thông Gió, Kết Cấu Thép Hệ Thống Đường Ống Dẫn Nước Sinh Hoạt, Hệ Thống Sprinkler, Kết Cấu Thép Ngoài Trời

Ưu Điểm của Thép Ống Đen:

  • Giá thành rẻ hơn so với thép ống mạ kẽm.
  • Dễ dàng hàn và gia công.
  • Phù hợp cho các ứng dụng không yêu cầu cao về khả năng chống ăn mòn.

Nhược Điểm của Thép Ống Đen:

  • Dễ bị rỉ sét trong môi trường ẩm ướt hoặc tiếp xúc với hóa chất.
  • Cần sơn hoặc bảo vệ bề mặt để tăng tuổi thọ.
  • Không phù hợp cho các hệ thống đường ống dẫn nước sinh hoạt hoặc các ứng dụng đòi hỏi cao về thẩm mỹ.

Ưu Điểm của Thép Ống Mạ Kẽm:

  • Khả năng chống ăn mòn tốt hơn thép ống đen.
  • Tăng tuổi thọ cho công trình và giảm chi phí bảo trì.
  • Bề mặt sáng bóng, tăng tính thẩm mỹ.
  • Phù hợp cho các hệ thống đường ống dẫn nước sinh hoạt, hệ thống sprinkler và các ứng dụng ngoài trời.

Nhược Điểm của Thép Ống Mạ Kẽm:

  • Giá thành cao hơn so với thép ống đen.
  • Khó hàn và gia công hơn thép ống đen.
  • Lớp mạ kẽm có thể bị bong tróc nếu bị va đập mạnh hoặc tiếp xúc với hóa chất mạnh.

Lựa chọn giữa thép ống đen và thép ống mạ kẽm phụ thuộc vào môi trường sử dụng, yêu cầu về khả năng chống ăn mòn, ngân sách và tính thẩm mỹ. Đề nghị tham khảo ý kiến của các chuyên gia kỹ thuật để chọn loại thép phù hợp nhất với nhu cầu của bạn.

Giá thành của thép ống mạ kẽm hiện nay trên thị trường?

1. Yếu Tố Cơ Bản:

  • Kích Thước: Giá thép ống mạ kẽm phụ thuộc vào đường kính và độ dày của ống. Thép ống có đường kính và độ dày lớn thường có giá cao hơn.
  • Loại Thép: Giá thép ống mạ kẽm được sản xuất từ các loại thép khác nhau cũng có sự chênh lệch. Ví dụ, thép ống mạ kẽm từ thép JIS G3141 (JIS G3138) thường có giá cao hơn so với thép CT3.
  • Hãng Sản Xuất: Giá thép ống mạ kẽm của các hãng sản xuất khác nhau có thể khác nhau. Các hãng sản xuất uy tín, có thương hiệu thường có giá cao hơn so với các hãng sản xuất ít tên tuổi hơn.
  • Khu Vực: Giá thép ống mạ kẽm có thể chênh lệch giữa các khu vực do chi phí vận chuyển và các yếu tố khác.

2. Bảng Giá Tham Khảo:

Dưới đây là bảng giá thép ống mạ kẽm tham khảo của một số nhà cung cấp uy tín tại TP. Hồ Chí Minh:

Lưu Ý:

  • Giá trên chỉ mang tính chất tham khảo, có thể thay đổi tùy theo thời điểm và nhà cung cấp.
  • Nên liên hệ trực tiếp với nhà cung cấp để có được báo giá chính xác nhất.

3. Những Yếu Tố Ảnh Hưởng Khác:

  • Giá Nguyên Liệu: Giá thép phế liệu và giá quặng sắt là hai yếu tố chính ảnh hưởng đến giá thép ống mạ kẽm. Khi giá nguyên liệu tăng, giá thép ống mạ kẽm cũng có xu hướng tăng.
  • Tình Hình Thị Trường: Nhu cầu thị trường cao cũng có thể khiến giá thép ống mạ kẽm tăng.
  • Chi Phí Sản Xuất: Chi phí nhân công, năng lượng, vận chuyển, v.v. cũng ảnh hưởng đến giá thép ống mạ kẽm.
  • Chính Sách Chính Phủ: Chính sách thuế, phí, quy định về xuất nhập khẩu cũng có thể ảnh hưởng đến giá thép ống mạ kẽm.

Khuyến Nghị:

  • Nên khảo sát giá của nhiều nhà cung cấp trước khi mua thép ống mạ kẽm.
  • Lựa chọn mua thép ống mạ kẽm của các nhà cung cấp uy tín để đảm bảo chất lượng.
  • Yêu cầu nhà cung cấp cung cấp giấy tờ chứng nhận chất lượng cho sản phẩm.

Thông tin liên hệ Công ty Thép Sáng Chinh:

Trụ sở: Số 260/55 đường Phan Anh, P. Hiệp Tân, Q. Tân Phú, TP. HCM

  • Nhà máy 1: Nhà máy cán tôn – xà gồ Số 43/7B đường Phan Văn , Bà Điểm, Hóc Môn, TP.HCM
  • Nhà máy 2: Nhà máy cán tôn – xà gồ số 1178 Nguyễn Văn Bứa, Hóc Môn, TP. HCM
  • Nhà máy 3: Sản xuất gia công kết cấu thép số 29/1F ấp Tân Hòa, xã Tân Hiệp, Hóc Môn, TP.HCM

Hotline 24/7:
PK1:097 5555 055

  • PK2:0907 137 555
  • PK3:0937 200 900
  • PK4:0949 286 777
  • PK5:0907 137 555

Kế toán:0909 936 937

Email : thepsangchinh@gmail.com

MST : 0316466333

 

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Đối tác thu mua phế liệu của chúng tôi như: tôn sàn decking, Thu mua phế liệu Nhật Minh, Thu mua phế liệu Phát Thành Đạt, Thu mua phế liệu Hải Đăng, thu mua phế liệu Hưng Thịnh, Mạnh tiến Phát, Tôn Thép Sáng Chinh, Thép Trí Việt, Cóc nối thép, thép Hùng Phát, giá cát san lấp, khoan cắt bê tông, dịch vụ taxi nội bài
Gọi ngay 1
Gọi ngay 2
Gọi ngay 3
0937 688 837 097 5555 055 Hotline (24/7)
0909 936 937
0907 137 555 0937 200 900 0949 286 777