Bảng tra khả năng chịu lực của thép hình | Công thức tính chuẩn

Thép hình là loại thép được sản xuất để có hình dạng cụ thể như thanh vuông, thanh chữ nhật, ống vuông, ống chữ nhật, thanh U, thanh H, thanh I (còn được gọi là thanh I-beam), và nhiều hình dạng khác. Mỗi loại thép hình được thiết kế để phục vụ cho một mục đích cụ thể trong xây dựng và công nghiệp.

Các loại thép hình được sử dụng rộng rãi trong ngành xây dựng để tạo ra cấu trúc chịu lực như khung kết cấu, dầm, cột và các phần khác của các công trình nhà ở, nhà máy, cầu và tòa nhà cao tầng. Bằng cách chọn loại thép hình phù hợp, người kỹ sư – kiến trúc sư có thể tối ưu hóa hiệu suất và độ bền của cấu trúc xây dựng.

Đặc điểm nổi bật của thép xây dựng tại Thép Sáng Chinh

✅ Thép các loại tại Sáng Chinh ⭐Kho thép uy tín hàng toàn quốc, cam kết giá tốt nhất
✅ Vận chuyển uy tín ⭐Vận chuyển tận chân công trình dù công trình bạn ở đâu
✅ Thép chính hãng ⭐Đầy đủ giấy tờ, hợp đồng, chứng chỉ CO, CQ
✅ Tư vấn miễn phí ⭐Tư vấn chi tiết giá và chủng loại từng loại thép

Bảng tra khả năng chịu lực của thép hình | Công thức tính chuẩn

Xác Định Khả Năng Chịu Lực của Thép Hình:

Các Thông Số Đầu Vào:

  • Mác Thép: Mác thép quyết định cường độ chịu lực của thép, ví dụ như CT3, SS400, A36, v.v.
  • Kích Thước Tiết Diện: Bao gồm chiều cao (h), chiều rộng (b), độ dày bản bụng (tw), độ dày cánh (tf),…
  • Điều Kiện Tải Trọng và Bố Trí: Ảnh hưởng đến cách tính toán khả năng chịu lực của dầm thép.

Xác Định Hình Học Tiết Diện:

  • Tính toán diện tích tiết diện (A) và mô men quán tính (I) dựa trên kích thước tiết diện.
  • Xác định bán kính quán tính (r) để đánh giá tính chất hình học của tiết diện.

Kiểm Tra Bền Tiết Diện:

  • Xác định lực nén cực đại (Ncd), lực cắt cực đại (Vcd), và mô men uốn cực đại (Mcđ) dựa trên giới hạn chảy kéo và giới hạn chảy cắt của thép.

Kiểm Tra Điều Kiện Ổn Định Tổng Thể:

  • Sử dụng hệ số mảnh lambda (λ) và giới hạn mảnh lambda_cr để đảm bảo điều kiện ổn định tổng thể của dầm thép.

Kiểm Tra Điều Kiện Độ Mảnh:

  • Sử dụng tỷ lệ độ mảnh eta (η) và giới hạn tỷ lệ độ mảnh eta_cr để đảm bảo điều kiện độ mảnh của dầm thép.

Kiểm Tra Điều Kiện Ổn Định Cục Bộ:

  • Thực hiện kiểm tra này đảm bảo các bộ phận cấu thành dầm thép không bị mất ổn định dưới tác dụng của tải trọng.

Công Thức Tính Toán:

  • Ngoài các công thức đã nêu, còn có nhiều công thức khác được sử dụng dựa trên các yếu tố như mác thép, kích thước tiết diện, và điều kiện tải trọng. Lựa chọn công thức phù hợp là quan trọng để đảm bảo tính chính xác và an toàn của tính toán.

Có bao nhiêu loại thép hình được tiêu thụ lớn trên thị trường hiện nay?

Các Loại Thép Hình Phổ Biến và Ứng Dụng:

Thép Hình I:

  • Mô Tả: Thép hình I có dạng chữ “I” với thân thẳng đứng và hai cánh ngang đối xứng.
  • Ứng Dụng: Thường được sử dụng trong xây dựng nhà xưởng, cầu đường, kết cấu mái, và các công trình lớn khác với khả năng chịu lực cao và độ cứng tốt.

Thép Hình H:

  • Mô Tả: Thép hình H có dạng chữ “H” với thân thẳng đứng và hai cánh ngang rộng hơn so với thép hình I.
  • Ứng Dụng: Thường được sử dụng trong các công trình có yêu cầu tải trọng cao như nhà cao tầng, cầu lớn, kết cấu giàn không gian, và công trình công nghiệp nặng.

Thép Hình U:

  • Mô Tả: Thép hình U có dạng chữ “U” với thân thẳng đứng và hai cánh song song.
  • Ứng Dụng: Phổ biến trong xây dựng nhà xưởng, khung nhà, kết cấu mái và các công trình xây dựng khác với khả năng chịu lực tốt và giá thành hợp lý.

Thép Hình V và L:

  • Mô Tả: Thép hình V và L có dạng chữ “V” hoặc “L” với một thân thẳng đứng và một cánh.
  • Ứng Dụng: Thường được sử dụng trong các công trình phụ trợ như thanh giằng, xà gồ, cột chống và các kết cấu phụ khác với ưu điểm dễ gia công và lắp đặt.

Ngoài các loại trên, còn có các loại khác như thép hình Z, thép hình C, ống thép, v.v., mỗi loại có ứng dụng riêng tùy thuộc vào yêu cầu cụ thể của công trình.

Lựa Chọn và Tính Toán:

Lựa chọn loại thép hình phụ thuộc vào nhiều yếu tố như tải trọng công trình, điều kiện môi trường, yêu cầu thẩm mỹ và ngân sách dự án. Việc khảo sát và tính toán kỹ lưỡng trước khi lựa chọn loại thép hình là rất quan trọng để đảm bảo sự phù hợp và hiệu quả cho công trình.

Tỷ trọng chịu lực từ cao đến thấp của các loại thép hình

Xếp Hạng Tỷ Trọng Chịu Lực Của Các Loại Thép Hình:

Thật khó để xếp hạng tỷ trọng chịu lực từ cao đến thấp của các loại thép hình một cách chính xác vì điều này phụ thuộc vào nhiều yếu tố, bao gồm:

  1. Mác Thép: Mỗi mác thép có thành phần hóa học và độ bền khác nhau, dẫn đến khả năng chịu lực khác nhau. Ví dụ, thép CT3 có cường độ chịu lực thấp hơn thép SS400.
  2. Kích Thước và Hình Dạng Tiết Diện: Kích thước và hình dạng tiết diện ảnh hưởng đến diện tích chịu lực và mô men quán tính của dầm thép, từ đó ảnh hưởng đến khả năng chịu lực của dầm. Ví dụ, dầm thép có kích thước lớn hơn và hình dạng tiết diện hiệu quả hơn sẽ có khả năng chịu lực cao hơn.
  3. Điều Kiện Tải Trọng và Cách Bố Trí: Điều kiện tải trọng và cách bố trí ảnh hưởng đến cách thức dầm thép chịu lực. Ví dụ, dầm thép chịu tải trọng tập trung sẽ có khả năng chịu lực thấp hơn dầm thép chịu tải trọng đều.

Do đó, khi đánh giá khả năng chịu lực của các loại thép hình, cần xem xét tổng thể các yếu tố trên để đưa ra quyết định phù hợp.

Tuy nhiên, nhìn chung, các loại thép hình có thể được xếp hạng tỷ trọng chịu lực từ cao đến thấp theo thứ tự sau:

  1. Thép Hình I: có tiết diện chữ I với phần bụng dày và hai cánh mỏng, tạo ra mô men quán tính lớn và khả năng chịu lực cao. Thép hình I thường được sử dụng cho các dầm chính, dầm phụ và các kết cấu chịu lực khác.
  2. Thép Hình H: có tiết diện chữ H với phần bụng dày và hai cánh dày hơn thép hình I, tạo ra khả năng chịu lực cao hơn. Thép hình H thường được sử dụng cho các dầm chính, dầm cầu và các kết cấu chịu lực lớn.
  3. Thép Hình U: có tiết diện chữ U với phần bụng phẳng và hai cánh thẳng đứng. Thép hình U thường được sử dụng cho các dầm phụ, xà gồ và các kết cấu chịu lực nhẹ hơn.
  4. Thép Hình L: có tiết diện chữ L với một cánh vuông góc với cánh kia. Thép hình L thường được sử dụng cho các thanh chống, thanh giằng và các kết cấu phụ.
  5. Thép Hình V: có tiết diện chữ V với hai cánh nghiêng so với nhau. Thép hình V thường được sử dụng cho các thanh chống, thanh giằng và các kết cấu phụ.

Lưu Ý:

Đây chỉ là xếp hạng chung dựa trên các yếu tố cơ bản. Để có kết quả chính xác nhất cho công trình của bạn, cần thực hiện các bước tính toán chi tiết theo các công thức được nêu trên và tham khảo ý kiến của kỹ sư xây dựng hoặc nhà thiết kế chuyên nghiệp.

Ngoài ra, cần lưu ý rằng khả năng chịu lực của thép hình còn phụ thuộc vào nhiều yếu tố khác như chất lượng gia công, môi trường sử dụng và bảo quản. Do đó, cần lựa chọn thép hình phù hợp với yêu cầu của công trình và đảm bảo chất lượng thi công để đảm bảo an toàn và hiệu quả sử dụng.

Thép hình đáp ứng bao nhiêu tuân chuẩn của Việt Nam?

Số lượng tiêu chuẩn Việt Nam (TCVN) mà thép hình cần đáp ứng phụ thuộc vào nhiều yếu tố, bao gồm mác thép, kích thước và hình dạng tiết diện, cũng như mục đích sử dụng của chúng.

Tuy nhiên, nhìn chung, thép hình tại Việt Nam thường cần đáp ứng các nhóm tiêu chuẩn sau:

Tiêu Chuẩn về Chất Lượng Thép:

  • TCVN 14223:1992 – Thép cán nóng – Điều kiện giao hàng chung
  • TCVN 1688:1992 – Thép cán nóng – Các yêu cầu về thành phần hóa học
  • TCVN 1769:1992 – Thép cán nóng – Các yêu cầu về tính chất cơ lý
  • TCVN 1770:1992 – Thép cán nóng – Các yêu cầu về kích thước và hình dạng

Tiêu Chuẩn về Kích Thước và Hình Dạng:

  • TCVN 14224:1992 – Thép hình I cán nóng – Kích thước và hình dạng
  • TCVN 14225:1992 – Thép hình U cán nóng – Kích thước và hình dạng
  • TCVN 14226:1992 – Thép hình H cán nóng – Kích thước và hình dạng
  • TCVN 14227:1992 – Thép hình L cán nóng – Kích thước và hình dạng
  • TCVN 14228:1992 – Thép hình V cán nóng – Kích thước và hình dạng

Tiêu Chuẩn về Yêu Cầu Kỹ Thuật Cho Các Kết Cấu Xây Dựng:

  • TCVN 5597:2012 – Yêu cầu kỹ thuật đối với thép hình sử dụng cho các kết cấu xây dựng
  • TCVN 9125:2005 – Quy trình thí nghiệm cơ lý thép

Ngoài ra, thép hình có thể cần đáp ứng các tiêu chuẩn khác tùy theo yêu cầu cụ thể của từng công trình. Do đó, cần tham khảo ý kiến của kỹ sư xây dựng hoặc nhà thiết kế chuyên nghiệp để xác định các tiêu chuẩn cụ thể mà thép hình cần đáp ứng cho công trình của bạn.

Trung bình 1 cây thép hình dài tối đa và tối thiểu là bao nhiêu?

Chiều dài tối đa và tối thiểu của một cây thép hình không có quy định cố định mà phụ thuộc vào nhiều yếu tố. Bao gồm loại thép hình, nhà sản xuất và yêu cầu của khách hàng.

  • Loại Thép Hình: Mỗi loại thép hình có kích thước tiêu chuẩn riêng. Ví dụ, thép hình I thường có chiều dài tiêu chuẩn là 6m hoặc 12m, trong khi thép hình U có thể có chiều dài tiêu chuẩn là 6m, 9m hoặc 12m.
  • Nhà Sản Xuất: Mỗi nhà sản xuất thép có thể có quy định riêng về chiều dài tối đa và tối thiểu của thép hình.
  • Yêu Cầu của Khách Hàng: Khách hàng có thể đặt hàng thép hình với chiều dài theo yêu cầu, miễn là nhà sản xuất có khả năng sản xuất.

Tuy nhiên, nhìn chung, chiều dài tối đa của một cây thép hình thường dao động từ 11.7m đến 12m. Và chiều dài tối thiểu thường là 6m.

Lưu Ý:

  • Chiều dài thép hình có thể được cắt ngắn theo yêu cầu của khách hàng.
  • Việc vận chuyển thép hình có chiều dài quá lớn có thể gặp nhiều khó khăn, do đó, cần cân nhắc kỹ lưỡng trước khi đặt hàng thép hình với chiều dài vượt quá quy chuẩn
  • Nên tham khảo ý kiến của nhà sản xuất hoặc nhà cung cấp thép hình để xác định chiều dài tối đa. Tối thiểu phù hợp với nhu cầu của bạn.
  • Ngoài ra, cần lưu ý rằng chất lượng thép hình có thể bị ảnh hưởng nếu chiều dài quá ngắn hoặc quá dài. Do đó, cần đảm bảo rằng thép hình được sản xuất và vận chuyển theo đúng quy trình để đảm bảo chất lượng và an toàn cho công trình.

Thép Sáng Chinh chuyên chở sản phẩm đến tận công trình xây dựng mà không qua trung gian

Dịch Vụ Vận Chuyển Thép Hình Tại Sáng Chinh:

  • Vận Chuyển Trực Tiếp Đến Công Trình: Sáng Chinh sở hữu đội xe tải hiện đại, chuyên dụng cho vận chuyển thép hình, đảm bảo vận chuyển thép an toàn, đúng thời gian và không qua trung gian.
  • Miễn Phí Vận Chuyển: Sáng Chinh thường xuyên triển khai các chương trình ưu đãi, miễn phí vận chuyển thép hình cho khách hàng trong khu vực nội thành TP. Hồ Chí Minh và các tỉnh lân cận.
  • Đảm Bảo Chất Lượng: Thép hình được vận chuyển đến công trình đảm bảo nguyên kiện, không bị hư hỏng, móp méo hay rỉ sét.
  • Dịch Vụ Chuyên Nghiệp: Sáng Chinh có đội ngũ nhân viên tư vấn nhiệt tình, giàu kinh nghiệm, sẵn sàng hỗ trợ khách hàng lựa chọn loại thép hình phù hợp và giải đáp mọi thắc mắc về dịch vụ vận chuyển.

Ngoài ra, Sáng Chinh còn cung cấp các dịch vụ khác liên quan đến thép hình như:

  • Cắt, uốn thép theo yêu cầu
  • Gia công cơ khí thép
  • Lắp đặt kết cấu thép

Thông tin liên hệ Công ty Thép Sáng Chinh:

Trụ sở: Số 260/55 đường Phan Anh, P. Hiệp Tân, Q. Tân Phú, TP. HCM

  • Nhà máy 1: Nhà máy cán tôn – xà gồ Số 43/7B đường Phan Văn , Bà Điểm, Hóc Môn, TP.HCM
  • Nhà máy 2: Nhà máy cán tôn – xà gồ số 1178 Nguyễn Văn Bứa, Hóc Môn, TP. HCM
  • Nhà máy 3: Sản xuất gia công kết cấu thép số 29/1F ấp Tân Hòa, xã Tân Hiệp, Hóc Môn, TP.HCM

Hotline 24/7:
PK1:097 5555 055

  • PK2:0907 137 555
  • PK3:0937 200 900
  • PK4:0949 286 777
  • PK5:0907 137 555

Kế toán:0909 936 937

Email : thepsangchinh@gmail.com

MST : 0316466333

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Đối tác thu mua phế liệu của chúng tôi như: tôn sàn decking, Thu mua phế liệu Nhật Minh, Thu mua phế liệu Phát Thành Đạt, Thu mua phế liệu Hải Đăng, thu mua phế liệu Hưng Thịnh, Mạnh tiến Phát, Tôn Thép Sáng Chinh, Thép Trí Việt, Cóc nối thép, thép Hùng Phát, giá cát san lấp, khoan cắt bê tông, dịch vụ taxi nội bài
Gọi ngay 1
Gọi ngay 2
Gọi ngay 3
0937 688 837 097 5555 055 Hotline (24/7)
0909 936 937
0907 137 555 0937 200 900 0949 286 777