Thông tin & bảng so sánh thép cán nóng, thép cán nguội chi tiết

Thép cán nóng và thép cán nguội đều là các loại thép được sản xuất thông qua các quy trình cán lăn tại nhiệt độ khác nhau, điều này ảnh hưởng đến tính chất của sản phẩm cuối cùng:

  1. Thép cán nóng: Đây là quy trình sản xuất thép khi nguyên liệu thép được đưa vào các máy cán ở nhiệt độ cao, thường trên 1000 độ C. Trong quy trình này, thép được biến đổi thành dạng thức sẵn sàng thông qua việc cán nóng. Thép cán nóng thường có tính dẻo và dễ dàng hình thành thành hình dạng mong muốn. Sản phẩm cuối cùng thường được sử dụng trong các ứng dụng cần độ bền và dẻo dai, như cột thép, thanh thép xây dựng, ống thép, vv.
  2. Thép cán nguội: Trong quy trình này, các cuộn thép được cán ở nhiệt độ phòng hoặc gần nhiệt độ phòng. Thép cán nguội thường có bề mặt mịn hơn và độ bền kéo cao hơn so với thép cán nóng. Nó thích hợp cho các ứng dụng đòi hỏi độ chính xác cao, như tấm thép dùng trong sản xuất ô tô, thiết bị điện tử, hoặc các sản phẩm cần độ phẳng và bề mặt mịn.

Đặc điểm nổi bật của thép xây dựng tại Thép Sáng Chinh

✅ Thép các loại tại Sáng Chinh ⭐Kho thép uy tín hàng toàn quốc, cam kết giá tốt nhất
✅ Vận chuyển uy tín ⭐Vận chuyển tận chân công trình dù công trình bạn ở đâu
✅ Thép chính hãng ⭐Đầy đủ giấy tờ, hợp đồng, chứng chỉ CO, CQ
✅ Tư vấn miễn phí ⭐Tư vấn chi tiết giá và chủng loại từng loại thép

Bảng so sánh thép cán nóng, thép cán nguội chi tiết

STT Tiêu Chí Thép cán nóng Thép cán nguội
1 Bảo quản Không yêu cầu cao, chịu lực tốt Cần bảo quản cẩn thận để tránh trầy xước
2 Chi phí Thấp hơn Cao hơn
3 Coating formability Khó kiểm soát do bề mặt thô Tốt hơn do bề mặt mịn, đồng đều
4 Đặc tính bề mặt Bề mặt không mịn, có thể có lớp oxit Bề mặt mịn và sáng bóng
5 Độ chính xác Thấp hơn do dễ biến dạng hơn Cao hơn do ít biến dạng hơn
6 Độ dày Thường từ 0,9 (mm) trở lên Thường từ 0,15 đến 2 (mm)
7 Dung sai Lớn hơn Nhỏ hơn
8 Mép biên Có thể không được cắt gọn, mép không đều Mép cắt gọn và đều
9 Quy trình sản xuất Quá trình cán khi thép ở nhiệt độ cao Quá trình cán ở nhiệt độ phòng
10 Tính chất cơ học Độ bền thấp hơn, mềm hơn Độ bền cao hơn, cứng và dễ vỡ hơn
11 Tính chất hóa học Không khác biệt nhiều Không khác biệt nhiều
12 Tính khả dụng Rộng rãi hơn Ít phổ biến hơn
13 Tính thẩm mỹ Thấp hơn Cao hơn
14 Ứng dụng Xây dựng, cấu kiện hàn… Chế tạo máy, điện tử, ứng dụng yêu cầu độ chính xác cao

Công nghệ cán thép cán nóng, thép cán nguội

Cán thép: So sánh Cán nóng và Cán nguội

1. Cán thép cán nóng:

Quy trình:

  • Phôi thép được nung nóng để tăng độ dẻo và biến dạng dễ dàng.
  • Thép nóng đi qua cặp con lăn giảm dần để tạo ra sản phẩm với độ dày và kích thước mong muốn.
  • Sau cán, thép được làm nguội bằng nước hoặc không khí.

Ưu điểm:

  • Biến dạng dễ dàng, phù hợp cho sản xuất sản phẩm có độ dày lớn.
  • Giá thành sản xuất thấp hơn so với cán nguội.

Nhược điểm:

  • Độ chính xác và độ phẳng bề mặt sản phẩm thấp hơn so với cán nguội.
  • Bề mặt sản phẩm có thể có oxy hóa và xỉ sau khi cán.

Ứng dụng:

  • Sản xuất dầm, tôn mạ kẽm, và các sản phẩm thép cuộn cán nóng.

2. Cán thép cán nguội:

Quy trình:

  • Thép cán nóng được ủ để loại bỏ ứng suất dư và cải thiện độ dẻo.
  • Thép đi qua cặp con lăn ở nhiệt độ phòng để tạo ra sản phẩm với kích thước và độ dày mong muốn.
  • Sau cán, thép được ủ lần nữa để ổn định cấu trúc và tính chất cơ lý.

Ưu điểm:

  • Độ chính xác và độ phẳng bề mặt sản phẩm cao hơn.
  • Bề mặt sản phẩm sáng mịn, ít tạp chất.
  • Tính chất cơ lý của thép được cải thiện.

Nhược điểm:

  • Khả năng biến dạng thấp hơn so với cán nóng, phù hợp cho sản phẩm có độ dày mỏng.
  • Giá thành sản xuất cao hơn.

Ứng dụng:

  • Sản xuất tôn mạ màu, thép cuộn cán nguội, và các sản phẩm có độ chính xác cao.
  • Chế tạo máy móc, thiết bị, và đồ gia dụng.
  • Cán thép cán nóng phù hợp cho sản phẩm có độ dày lớn, giá thành thấp, ít yêu cầu về độ chính xác.
  • Cán thép cán nguội phù hợp cho sản phẩm có độ chính xác cao, chất lượng bề mặt tốt, và tính chất cơ lý được cải thiện.

Các thông số kỹ thuật cơ bản của thép cán nóng và thép cán nguội

1. Kích Thước:

  • Thép Cán Nóng: Độ dày từ 1.5mm đến 50mm. Ví dụ: Tôn mạ kẽm (0.4mm – 1.2mm), dầm I, U, L, V (từ 8mm đến 1.000mm).
  • Thép Cán Nguội: Độ dày từ 0.16mm đến 3.0mm. Ví dụ: Tôn mạ màu (0.16mm – 0.6mm), thép hình mạ kẽm (từ 1.0mm đến 10.0mm).

2. Độ Chính Xác:

  • Thép Cán Nóng: Sai số độ dày và kích thước có thể lên đến ±5%, ±10%.
  • Thép Cán Nguội: Sai số độ dày và kích thước thấp hơn, từ ±1% đến ±2%, ±2% đến ±5%.

3. Bề Mặt:

  • Thép Cán Nóng: Bề mặt có oxy hóa, xỉ, gợn sóng.
  • Thép Cán Nguội: Bề mặt sáng mịn, ít tạp chất.

4. Tính Chất Cơ Lý:

  • Thép Cán Nóng: Dẻo dai, chịu va đập tốt, độ bền kéo và độ cứng thấp.
  • Thép Cán Nguội: Độ bền kéo và độ cứng cao, chịu tải tốt, độ dẻo dai thấp.

5. Giá Thành:

  • Thép Cán Nóng: Thường rẻ hơn do quy trình sản xuất đơn giản hơn.
  • Thép Cán Nguội: Thường đắt hơn do quy trình sản xuất phức tạp hơn.

Bảng So Sánh Các Thông Số Kỹ Thuật:

Thông Số Thép Cán Nóng Thép Cán Nguội
Kích Thước 1.5mm – 50mm 0.16mm – 3.0mm
Độ Chính Xác ±5% ±1% – ±2%, ±2% – ±5%
Bề Mặt Oxy hóa, xỉ, gợn sóng Sáng mịn, ít tạp chất
Tính Chất Cơ Lý Dẻo dai, độ bền kéo và cứng thấp Bền kéo và cứng cao, dẻo dai thấp
Giá Thành Rẻ Cao

Hướng dẫn chọn lựa thép cán nóng, thép cán nguội cho từng đặc điểm công trình

1. Mục Đích Sử Dụng:

  • Thép Cán Nóng: Phù hợp cho công trình đòi hỏi độ dẻo dai cao như nhà xưởng, nhà cao tầng, dầm I, U, L, V.
  • Thép Cán Nguội: Thích hợp cho công trình yêu cầu độ chính xác cao như ô tô, máy móc, đồ gia dụng.

2. Môi Trường Sử Dụng:

  • Thép Cán Nóng: Chống ăn mòn tốt, phù hợp cho môi trường khắc nghiệt.
  • Thép Cán Nguội: Cần bảo vệ để chống ăn mòn, phù hợp cho môi trường bình thường.

3. Tải Trọng:

  • Thép Cán Nóng: Chịu tải cao, phù hợp cho công trình như nhà cao tầng.
  • Thép Cán Nguội: Chịu tải vừa phải, thích hợp cho công trình nhỏ và trung bình.

4. Kinh Tế:

  • Thép Cán Nóng: Giá thành thấp, phù hợp cho các công trình có ngân sách hạn chế.
  • Thép Cán Nguội: Giá cao hơn nhưng tiết kiệm chi phí bảo dưỡng trong dài hạn.

Những Lưu Ý Quan Trọng:

  • Tuân thủ tiêu chuẩn kỹ thuật xây dựng.
  • Mua thép từ nhà cung cấp uy tín.
  • Kiểm tra chất lượng trước khi sử dụng.

Bảng Gợi Ý Lựa Chọn Thép:

Đặc Điểm Công Trình Loại Thép
Nhà Xưởng, Nhà Cao Tầng Thép Cán Nóng
Dầm I, U, L, V Thép Cán Nóng
Tôn Mạ Kẽm, Tôn Sóng, Tôn Lạnh Thép Cán Nóng
Ô Tô, Máy Móc, Thiết Bị Điện Tử Thép Cán Nguội
Máy Móc, Thiết Bị Công Nghiệp Thép Cán Nguội
Đồ Gia Dụng, Trang Trí Nội Thất Thép Cán Nguội
Tôn Mạ Màu, Tôn Mạ Kẽm Cán Nguội Thép Cán Nguội
Thép Hình Mạ Kẽm Thép Cán Nguội
Công Trình Ven Biển, Khu Vực Nóng Ẩm Thép Cán Nóng
Công Trình Tiếp Xúc Hóa Chất Thép Cán Nóng
Công Trình Chịu Tải Trọng Lớn Thép Cán Nóng
Công Trình Chịu Tải Trọng Nhỏ và Trung Bình Thép Cán Nguội
Công Trình Có Ngân Sách Hạn Hẹp Thép Cán Nóng

Một số nhà máy lớn chuyên sản xuất thép cán nóng, thép cán nguội hiện nay

Nhà Máy Sản Xuất Thép Cán Nóng và Cán Ngược Tại Việt Nam

Tập Đoàn Hòa Phát:

Là nhà sản xuất thép lớn nhất Việt Nam, chiếm thị phần lớn trên thị trường.

Các nhà máy chính:

  • Khu Liên Hợp Gang Thép Hòa Phát Dung Quất (Quảng Ngãi): Sản lượng cán nóng 5 triệu tấn/năm, cán nguội 1,5 triệu tấn/năm.
  • Khu Liên Hợp Gang Thép Hòa Phát Hải Dương: Sản lượng cán nóng 2,5 triệu tấn/năm.
  • Khu Công Nghiệp Sóng Thần (Bình Dương): Sản lượng cán nguội 0,5 triệu tấn/năm.

Công Ty Cổ Phần Thép Việt Nhật:

Là một trong những nhà sản xuất thép hàng đầu Việt Nam.

Nhà máy chính:

  • Khu Công Nghiệp VSIP II (Bình Dương): Sản lượng cán nóng 1,2 triệu tấn/năm, cán nguội 0,6 triệu tấn/năm.

Công Ty Cổ Phần Thép Nam Kim:

Là nhà sản xuất thép uy tín, sản phẩm đa dạng.

Nhà máy chính:

  • Khu Công Nghiệp Nam Kim (Củ Chi, TP.HCM): Sản lượng cán nóng 1 triệu tấn/năm, cán nguội 0,5 triệu tấn/năm.

Công Ty Cổ Phần Thép Pomina:

Là nhà sản xuất thép chất lượng cao, quản lý hiện đại.

Nhà máy chính:

  • Khu Công Nghiệp Châu Phong (Bà Rịa – Vũng Tàu): Sản lượng cán nóng 0,8 triệu tấn/năm, cán nguội 0,4 triệu tấn/năm.

Công Ty Cổ Phần Thép CSC:

Là nhà sản xuất thép uy tín, nhiều kinh nghiệm.

Nhà máy chính:

  • Khu Công Nghiệp Tân Tạ (Bình Dương): Sản lượng cán nóng 0,6 triệu tấn/năm, cán nguội 0,3 triệu tấn/năm.

Ngoài ra, còn có một số nhà máy khác như Công Ty Cổ Phần Thép Thái Nguyên, Công Ty Cổ Phần Thép Miền Nam, Công Ty Cổ Phần Thép Xuân Lộc, và Công Ty TNHH MTV Thép Đà Nẵng.

Công ty Thép Sáng Chinh hỗ trợ tư vấn, cung cấp hàng hóa định kì

Dịch Vụ Của Công Ty Thép Sáng Chinh

Cung Cấp Thép Cán Nóng và Cán Ngược Đa Dạng:

  • Thép Sáng Chinh là đại lý ủy quyền của nhiều nhà máy sản xuất thép uy tín tại Việt Nam và cũng nhập khẩu thép từ các nước trên thế giới.
  • Cung cấp các loại thép cán nóng và cán ngược với chất lượng cao, giá cả cạnh tranh, và đáp ứng mọi nhu cầu sử dụng của khách hàng.

Tư Vấn Lựa Chọn Thép:

  • Đội ngũ nhân viên chuyên nghiệp của công ty sẽ tư vấn cho khách hàng lựa chọn loại thép phù hợp nhất với nhu cầu và mục đích sử dụng cụ thể.

Giao Hàng Tận Nơi:

  • Công ty có hệ thống vận tải chuyên nghiệp, đảm bảo giao hàng thép đến tận nơi cho khách hàng một cách nhanh chóng, an toàn, và đúng hẹn.

Thông tin liên hệ Công ty Thép Sáng Chinh:

Trụ sở: Số 260/55 đường Phan Anh, P. Hiệp Tân, Q. Tân Phú, TP. HCM

  • Nhà máy 1: Nhà máy cán tôn – xà gồ Số 43/7B đường Phan Văn , Bà Điểm, Hóc Môn, TP.HCM
  • Nhà máy 2: Nhà máy cán tôn – xà gồ số 1178 Nguyễn Văn Bứa, Hóc Môn, TP. HCM
  • Nhà máy 3: Sản xuất gia công kết cấu thép số 29/1F ấp Tân Hòa, xã Tân Hiệp, Hóc Môn, TP.HCM

Hotline 24/7:
PK1:097 5555 055

  • PK2:0907 137 555
  • PK3:0937 200 900
  • PK4:0949 286 777
  • PK5:0907 137 555

Kế toán:0909 936 937

Email : thepsangchinh@gmail.com

MST : 0316466333

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Đối tác thu mua phế liệu của chúng tôi như: tôn sàn decking, Thu mua phế liệu Nhật Minh, Thu mua phế liệu Phát Thành Đạt, Thu mua phế liệu Hải Đăng, thu mua phế liệu Hưng Thịnh, Mạnh tiến Phát, Tôn Thép Sáng Chinh, Thép Trí Việt, Cóc nối thép, thép Hùng Phát, giá cát san lấp, khoan cắt bê tông, dịch vụ taxi nội bài
Gọi ngay 1
Gọi ngay 2
Gọi ngay 3
0937 688 837 097 5555 055 Hotline (24/7)
0909 936 937
0907 137 555 0937 200 900 0949 286 777