Thép tấm

Không tìm thấy sản phẩm nào khớp với lựa chọn của bạn.

Thép tấm là một vật liệu xây dựng chất lượng cao, phổ biến trong nhiều ứng dụng công nghiệp và xây dựng. Chúng được sản xuất từ các nguồn nguyên liệu chất lượng, đảm bảo độ bền và độ co giãn tốt. Cung cấp độ cứng và ổn định, thép tấm thường được sử dụng để xây dựng kết cấu công trình, làm nền móng, hoặc trong việc chế tạo các sản phẩm công nghiệp khác. Chúng tôi cung cấp bảng báo giá thép tấm với nhiều loại và kích thước khác nhau để đáp ứng nhu cầu đa dạng của khách hàng. Sản phẩm của chúng tôi bao gồm thép tấm đen, có bề mặt không được xử lý để giữ lại đặc tính tự nhiên của thép, cũng như thép tấm mạ kẽm, đã được phủ một lớp mạ kẽm chống ô nhiễm và tăng độ bền. Bằng cách kết hợp chất lượng và giá trị, chúng tôi cam kết mang đến cho khách hàng sự hài lòng cao nhất về sản phẩm và dịch vụ. Đội ngũ chuyên viên tư vấn của chúng tôi sẵn sàng hỗ trợ bạn chọn lựa sản phẩm phù hợp với dự án của mình. Đặt hàng ngay hôm nay để trải nghiệm sự tin tưởng và chất lượng với bảng báo giá thép tấm của chúng tôi.

Sản Phẩm Thép Tấm Mới Nhất Năm 2024

Các loại thép tấm phổ biến mà bạn có thể gặp trong ngành công nghiệp và xây dựng:

  1. Thép tấm cán nóng (Hot Rolled Steel Plate):
    • Dày: 3mm, 4mm, 5mm, 6mm, 8mm, 10mm, 12mm, 16mm, 20mm, 25mm, 30mm
  2. Thép tấm cán nguội (Cold Rolled Steel Plate):
    • Dày: 0.5mm, 0.8mm, 1.0mm, 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm, 2.5mm, 3.0mm
  3. Thép tấm mạ kẽm (Galvanized Steel Plate):
    • Dày: 1.0mm, 1.5mm, 2.0mm, 2.5mm, 3.0mm, 4.0mm, 5.0mm
  4. Thép tấm mạ nhôm kẽm (Galvalume Steel Plate):
    • Dày: 0.8mm, 1.0mm, 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm, 2.5mm, 3.0mm
  5. Thép tấm chống trượt (Chequered Steel Plate):
    • Dày: 2mm, 3mm, 4mm, 5mm, 6mm, 8mm, 10mm
  6. Thép tấm không gỉ (Stainless Steel Plate):
    • Dày: 0.5mm, 1.0mm, 1.5mm, 2.0mm, 2.5mm, 3.0mm, 4.0mm, 5.0mm
  7. Thép tấm chịu nhiệt (Heat Resistant Steel Plate):
    • Dày: 5mm, 8mm, 10mm, 12mm, 15mm, 20mm
  8. Thép tấm chống mài mòn (Abrasion Resistant Steel Plate):
    • Dày: 6mm, 8mm, 10mm, 12mm, 16mm, 20mm
  9. Thép tấm hợp kim (Alloy Steel Plate):
    • Dày: 4mm, 6mm, 8mm, 10mm, 12mm, 15mm, 20mm
  10. Thép tấm mạ Crom (Chromium Plated Steel Plate):
    • Dày: 1.0mm, 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm
Các loại thép tấm này thường được sử dụng trong nhiều ứng dụng khác nhau, bao gồm xây dựng, công nghiệp chế tạo, cơ khí, và nhiều lĩnh vực khác.

Bảng Báo Giá Thép Tấm Mới Nhất ngày 21/04/2024

Bảng báo giá thép tấm mới nhất, cập nhật ngày 21/04/2024. Thép tấm có nhiều loại khác nhau, được phân loại dựa trên thành phần hóa học, hình dạng và kích thước. Bảng báo giá bao gồm các loại thép tấm cán nóng, thép tấm cán nguội với các quy cách phổ biến. Giá thép tấm có thể thay đổi theo thời gian và tùy theo từng đơn vị phân phối. Ví dụ:
  • Thép tấm cán nóng SS400, dày 1.5mm, khổ 1000x2000mm có giá 14.000 đồng/kg.
  • Thép tấm cán nguội SPCC, dày 2mm, khổ 1000x2000mm có giá 16.000 đồng/kg.

Đặc điểm nổi bật thép tấm Sáng Chinh

✅ Thép tấm các loại tại Sáng Chinh ⭐Kho thép tấm uy tín hàng toàn quốc, cam kết giá tốt nhất
✅ Vận chuyển uy tín ⭐Vận chuyển tận chân công trình dù công trình bạn ở đâu
✅ Thép tấm chính hãng ⭐Đầy đủ giấy tờ, hợp đồng, chứng chỉ CO, CQ
✅ Tư vấn miễn phí ⭐Tư vấn chi tiết giá và chủng loại từng loại thép tấm
Thép tấm Sáng Chinh
Thép tấm Sáng Chinh
Thép tấm là một loại vật liệu xây dựng được sử dụng rộng rãi trong các dự án xây dựng dân dụng, công nghiệp, và cầu đường. Thép tấm có nhiều biến thể khác nhau, được phân loại dựa trên thành phần hóa học, kích thước và hình dạng.

Bảng giá thép tấm trơn 2024

 Quy cách thép tấm  Tỷ trọng (Kg)  Giá Kg (đã VAT) Giá tấm (đã VAT)   Download
✅Tấm 3 x 1500 x 6000 (A36/SS400)  212 17.500 3.710.000 Download bảng báo giá thép tấm trơn
✅Tấm 4 x 1500 x 6000 (A36/SS400)  282  17.500 4.935.000 Download bảng báo giá thép tấm trơn
✅Tấm 5 x 1500 x 6000 (A36/SS400)  353,3 17.500 6.182.750 Download bảng báo giá thép tấm trơn
✅Tấm 6 x 1500 x 6000 (A36/SS400)  423,9 17.500 7.418.250 Download bảng báo giá thép tấm trơn
✅Tấm 8 x 1500 x 6000 (A36/SS400)  565,2 17.500 9.891.000 Download bảng báo giá thép tấm trơn
✅Tấm 10 x 1500 x 6000 (A36/SS400)  706,5 17.500 12.363.750 Download bảng báo giá thép tấm trơn
✅Tấm 12x1500x6000 (A36/SS400)  847,8  17.500 14.836.500 Download bảng báo giá thép tấm trơn
✅Tấm 14x1500x6000 (A36/SS400)  989,1  Liên hệ Liên hệ Download bảng báo giá thép tấm trơn
✅Tấm 16x1500x6000 (A36/SS400)  1130,4  Liên hệ Liên hệ Download bảng báo giá thép tấm trơn
✅Tấm 18x1500x6000 (A36/SS400)  1271,7  Liên hệ Liên hệ Download bảng báo giá thép tấm trơn
✅Tấm 20x1500x6000 (A36/SS400)  1413  Liên hệ Liên hệ Download bảng báo giá thép tấm trơn
✅Tấm 22x1500x6000 (A36/SS400)  1554,3  Liên hệ Liên hệ Download bảng báo giá thép tấm trơn
✅Tấm 25x1500x6000 (A36/SS400)  1766,3 Liên hệ Liên hệ Download bảng báo giá thép tấm trơn
✅Tấm 30x1500x6000 (A36/SS400)  2119,5 Liên hệ Liên hệ Download bảng báo giá thép tấm trơn
✅Tấm 5x1500x12000 (Q345/A572)  706,5  Liên hệ Liên hệ Download bảng báo giá thép tấm trơn
✅Tấm 6x1500x12000 (Q345/A572)  847,8  Liên hệ Liên hệ Download bảng báo giá thép tấm trơn
✅Tấm 8x1500x12000 (Q345/A572)  1130,4  Liên hệ Liên hệ Download bảng báo giá thép tấm trơn
✅Tấm 10x1500x12000 (Q345/A572)  1413  Liên hệ Liên hệ Download bảng báo giá thép tấm trơn
✅Tấm 12x1500x12000 (Q345/A572)  1695,6 Liên hệ Liên hệ Download bảng báo giá thép tấm trơn
✅Tấm 14x1500x12000 (Q345/A572)  1978,2 Liên hệ Liên hệ Download bảng báo giá thép tấm trơn
✅Tấm 16x1500x12000 (Q345/A572)  2260,8 Liên hệ Liên hệ Download bảng báo giá thép tấm trơn
✅Tấm 18x1500x12000 (Q345/A572)  2543,4 Liên hệ Liên hệ Download bảng báo giá thép tấm trơn
✅Tấm 20x1500x12000 (Q345/A572)  2826 Liên hệ Liên hệ Download bảng báo giá thép tấm trơn
✅Tấm 22x1500x12000 (Q345/A572)  3108,6  Liên hệ Liên hệ Download bảng báo giá thép tấm trơn
✅Tấm 25x1500x12000 (Q345/A572)  3532,5  Liên hệ Liên hệ Download bảng báo giá thép tấm trơn
✅Tấm 30x1500x12000 (Q345/A572)  4239  Liên hệ Liên hệ Download bảng báo giá thép tấm trơn
✅Tấm 5x2000x6000 (Q345/A572)  471  Liên hệ Liên hệ Download bảng báo giá thép tấm trơn
✅Tấm 6x2000x6000 (Q345/A572)  565,2  Liên hệ Liên hệ Download bảng báo giá thép tấm trơn
✅Tấm 8x2000x6000 (Q345/A572)  753,6  Liên hệ Liên hệ Download bảng báo giá thép tấm trơn
✅Tấm 10x2000x6000 (Q345/A572)  942  Liên hệ Liên hệ Download bảng báo giá thép tấm trơn
✅Tấm 12x2000x6000 (Q345/A572)  1130,4  Liên hệ Liên hệ Download bảng báo giá thép tấm trơn
✅Tấm 14x2000x6000 (Q345/A572)  1318,8  Liên hệ Liên hệ Download bảng báo giá thép tấm trơn
✅Tấm 16x2000x6000 (Q345/A572)  1507,2  Liên hệ Liên hệ Download bảng báo giá thép tấm trơn
✅Tấm 18x2000x6000 (Q345/A572)  1695,6  Liên hệ Liên hệ Download bảng báo giá thép tấm trơn
✅Tấm 25x2000x6000 (A36/SS400)  2355  Liên hệ Liên hệ Download bảng báo giá thép tấm trơn
✅Tấm 28x2000x6000 (A36/SS400)  2637  Liên hệ Liên hệ Download bảng báo giá thép tấm trơn
✅Tấm 30x2000x6000 (A36/SS400)  2826  Liên hệ Liên hệ Download bảng báo giá thép tấm trơn
✅Tấm 32x2000x6000 (A36/SS400)  3014,4  Liên hệ Liên hệ Download bảng báo giá thép tấm trơn
✅Tấm 35x2000x6000 (A36/SS400)  3297  Liên hệ Liên hệ Download bảng báo giá thép tấm trơn
✅Tấm 6x2000x12000 (A36/SS400)  1130,4  Liên hệ Liên hệ Download bảng báo giá thép tấm trơn
✅Tấm 8x2000x12000 (A36/SS400)  1507,2  Liên hệ Liên hệ Download bảng báo giá thép tấm trơn
✅Tấm 10x2000x12000 (A36/SS400)  1884  Liên hệ Liên hệ Download bảng báo giá thép tấm trơn
✅Tấm 12x2000x12000 (A36/SS400)  2260,8  Liên hệ Liên hệ Download bảng báo giá thép tấm trơn
✅Tấm 14x2000x12000 (A36/SS400)  2637,6  Liên hệ Liên hệ Download bảng báo giá thép tấm trơn
✅Tấm 16x2000x12000 (A36/SS400)  3014,4 Liên hệ Liên hệ Download bảng báo giá thép tấm trơn
✅Tấm 18x2000x12000 (A36/SS400)  3391,2 Liên hệ Liên hệ Download bảng báo giá thép tấm trơn
✅Tấm 20x2000x12000 (A36/SS400)  3768  Liên hệ Liên hệ Download bảng báo giá thép tấm trơn
✅Tấm 22x2000x12000 (A36/SS400)  4144  Liên hệ Liên hệ Download bảng báo giá thép tấm trơn
✅Tấm 25x2000x12000 (A36/SS400)  4710 Liên hệ Liên hệ Download bảng báo giá thép tấm trơn
✅Tấm 28x2000x12000 (A36/SS400)  5275,2  Liên hệ Liên hệ Download bảng báo giá thép tấm trơn
✅Tấm 30x2000x12000 (A36/SS400)  5652  Liên hệ Liên hệ Download bảng báo giá thép tấm trơn
✅Tấm 32x2000x12000 (A36/SS400)  6028,8  Liên hệ Liên hệ Download bảng báo giá thép tấm trơn
✅Tấm 35x2000x12000 (A36/SS400)  7536  Liên hệ Liên hệ Download bảng báo giá thép tấm trơn
✅Tấm 3x1500x6000 (Q345/A572)  247,3  Liên hệ Liên hệ Download bảng báo giá thép tấm trơn
✅Tấm 4x1500x6000 (Q345/A572)  282,6 Liên hệ Liên hệ Download bảng báo giá thép tấm trơn
✅Tấm 5x1500x6000 (Q345/A572)  353,3 Liên hệ Liên hệ Download bảng báo giá thép tấm trơn
✅Tấm 6x1500x6000 (Q345/A572)  423,9  Liên hệ Liên hệ Download bảng báo giá thép tấm trơn
✅Tấm 7x1500x6000 (Q345/A572)  494,6  Liên hệ Liên hệ Download bảng báo giá thép tấm trơn
✅Tấm 8x1500x6000 (Q345/A572)  565,2  Liên hệ Liên hệ Download bảng báo giá thép tấm trơn
✅Tấm 10x1500x6000 (Q345/A572)  706,5  Liên hệ Liên hệ Download bảng báo giá thép tấm trơn
✅Tấm 20x2000x6000 (Q345/A572)  1884  Liên hệ Liên hệ Download bảng báo giá thép tấm trơn
✅Tấm 25x2000x6000 (Q345/A572)  2355  Liên hệ Liên hệ Download bảng báo giá thép tấm trơn
✅Tấm 30x2000x6000 (Q345/A572)  2826  Liên hệ Liên hệ Download bảng báo giá thép tấm trơn
✅Tấm 6x2000x12000 (Q345/A572)  1130,4  Liên hệ Liên hệ Download bảng báo giá thép tấm trơn
✅Tấm 8x2000x12000 (Q345/A572)  1507,2  Liên hệ Liên hệ Download bảng báo giá thép tấm trơn
✅Tấm 10x2000x12000 (Q345/A572)  1884 Liên hệ Liên hệ Download bảng báo giá thép tấm trơn
✅Tấm 12x2000x12000 (Q345/A572)  2260,8 Liên hệ Liên hệ Download bảng báo giá thép tấm trơn
✅Tấm 14x2000x12000 (Q345/A572)  2637,6 Liên hệ Liên hệ Download bảng báo giá thép tấm trơn
✅Tấm 16x2000x12000 (Q345/A572)  3014,4 Liên hệ Liên hệ Download bảng báo giá thép tấm trơn
✅Tấm 18x2000x12000 (Q345/A572)  3391,2  Liên hệ Liên hệ Download bảng báo giá thép tấm trơn
✅Tấm 20x2000x12000 (Q345/A572)  3768  Liên hệ Liên hệ Download bảng báo giá thép tấm trơn
✅Tấm 25x2000x12000 (Q345/A572)  4710  Liên hệ Liên hệ Download bảng báo giá thép tấm trơn
✅Tấm 30x2000x12000 (Q345/A572)  5652  Liên hệ Liên hệ Download bảng báo giá thép tấm trơn
Bảng giá có thể thay đổi theo thời điểm và từng khu vực. Quý khách nên liên hệ trực tiếp với chúng tôi để được báo giá thép tấm trơn chính xác và tốt nhất.

Bảng giá sắt tấm SPCC/SPHC 2024

Tôn Thép Sáng Chinh – www.thepsangchinh.net – 0909 936 937 – 097 5555 055
STT Tên sản phẩm Xuất xứ Độ dày (mm) Kích thước (mm) Trọng lượng (kg/ tấm) Đơn giá (đồng)  Download
1 Sắt tấm SPCC TQ/VN 0.50 1000 x 2000 7.85 21.000 – 24.500 Download bảng báo giá tsắt tấm SPCC/SPHC
2 Sắt tấm SPCC TQ/VN 0.60 1000 x 2000 9.42 21.000 – 24.500 Download bảng báo giá tsắt tấm SPCC/SPHC
3 Sắt tấm SPCC TQ/VN 0.70 1000 x 2000 10.99 20.500 – 24.000 Download bảng báo giá tsắt tấm SPCC/SPHC
4 Sắt tấm SPCC TQ/VN 0.80 1000 x 2000 12.56 20.500 – 24.000 Download bảng báo giá tsắt tấm SPCC/SPHC
5 Sắt tấm SPCC TQ/VN 0.90 1000 x 2000 14.13 20.500 – 24.000 Download bảng báo giá tsắt tấm SPCC/SPHC
6 Sắt tấm SPCC TQ/VN 1.00 1000 x 2000 15.70 20.500 – 24.000 Download bảng báo giá tsắt tấm SPCC/SPHC
7 Sắt tấm SPCC TQ/VN 1.10 1000 x 2000 17.27 20.000 – 23.500 Download bảng báo giá tsắt tấm SPCC/SPHC
8 Sắt tấm SPCC TQ/VN 1.20 1000 x 2000 18.84 19.500 – 23.000 Download bảng báo giá tsắt tấm SPCC/SPHC
9 Sắt tấm SPHC TQ/VN 1.40 1000 x 2000 21.98 18.000 – 22.000 Download bảng báo giá tsắt tấm SPCC/SPHC
10 Sắt tấm SPHC TQ/VN 1.50 1000 x 2000 23.55 18.000 – 22.000 Download bảng báo giá tsắt tấm SPCC/SPHC
11 Sắt tấm SPHC TQ/VN 1.80 1000 x 2000 28.26 17.500 – 20.000 Download bảng báo giá tsắt tấm SPCC/SPHC
12 Sắt tấm SPHC TQ/VN 2.00 1000 x 2000 31.40 17.500 – 20.000 Download bảng báo giá tsắt tấm SPCC/SPHC
13 Sắt tấm SPHC TQ/VN 2.50 1000 x 2000 39.25 17.500 – 20.000 Download bảng báo giá tsắt tấm SPCC/SPHC
14 Sắt tấm SPCC TQ/VN 0.50 1250 x 2500 12.27 20.500 – 24.000 Download bảng báo giá tsắt tấm SPCC/SPHC
15 Sắt tấm SPCC TQ/VN 0.60 1250 x 2500 14.72 20.500 – 24.000 Download bảng báo giá tsắt tấm SPCC/SPHC
16 Sắt tấm SPCC TQ/VN 0.70 1250 x 2500 17.17 20.000 – 23.500 Download bảng báo giá tsắt tấm SPCC/SPHC
17 Sắt tấm SPCC TQ/VN 0.80 1250 x 2500 19.63 20.000 – 23.500 Download bảng báo giá tsắt tấm SPCC/SPHC
18 Sắt tấm SPCC TQ/VN 0.90 1250 x 2500 22.08 20.000 – 23.500 Download bảng báo giá tsắt tấm SPCC/SPHC
19 Sắt tấm SPCC TQ/VN 1.00 1250 x 2500 24.53 20.000 – 23.500 Download bảng báo giá tsắt tấm SPCC/SPHC
20 Sắt tấm SPCC TQ/VN 1.10 1250 x 2500 26.98 20.000 – 23.500 Download bảng báo giá tsắt tấm SPCC/SPHC
21 Sắt tấm SPCC TQ/VN 1.20 1250 x 2500 29.44 20.000 – 23.500 Download bảng báo giá tsắt tấm SPCC/SPHC
22 Sắt tấm SPHC TQ/VN 1.40 1250 x 2500 34.34 18.000 – 22.000 Download bảng báo giá tsắt tấm SPCC/SPHC
23 Sắt tấm SPHC TQ/VN 1.50 1250 x 2500 36.80 18.000 – 22.000 Download bảng báo giá tsắt tấm SPCC/SPHC
24 Sắt tấm SPHC TQ/VN 1.80 1250 x 2500 44.16 17.500 – 20.000 Download bảng báo giá tsắt tấm SPCC/SPHC
25 Sắt tấm SPHC TQ/VN 2.00 1250 x 2500 49.06 17.500 – 20.000 Download bảng báo giá tsắt tấm SPCC/SPHC
26 Sắt tấm SPHC TQ/VN 2.50 1250 x 2500 61.33 17.500 – 20.000 Download bảng báo giá tsắt tấm SPCC/SPHC
Bảng giá có thể thay đổi theo thời điểm và từng khu vực. Quý khách nên liên hệ trực tiếp với chúng tôi để được báo giá sắt tấm SPCC/SPHC chính xác và tốt nhất.

Bảng giá thép tấm đen tiêu chuẩn SS400 cập nhật mới nhất 2024

Tôn Thép Sáng Chinh – www.thepsangchinh.net – 0909 936 937 – 097 5555 055
STT Tên sản phẩm Xuất xứ Độ dày (mm) Kích thước (mm) Trọng lượng (kg/ tấm) Đơn giá (đồng)  Download
1 Sắt tấm đen SS400 Nhập khẩu 3.00 1500 x 6000 211.95 14.000 – 15.500 Download bảng báo giá thép tấm đen tiêu chuẩn SS400
2 Sắt tấm đen SS400 Nhập khẩu 4.00 1500 x 6000 282.60 14.000 – 15.500 Download bảng báo giá thép tấm đen tiêu chuẩn SS400
3 Sắt tấm đen SS400 Nhập khẩu 5.00 1500 x 6000 353.25 14.000 – 15.500 Download bảng báo giá thép tấm đen tiêu chuẩn SS400
4 Sắt tấm đen SS400 Nhập khẩu 6.00 1500 x 6000 423.90 14.000 – 15.500 Download bảng báo giá thép tấm đen tiêu chuẩn SS400
5 Sắt tấm đen SS400 Nhập khẩu 8.00 1500 x 6000 565.20 14.000 – 15.500 Download bảng báo giá thép tấm đen tiêu chuẩn SS400
6 Sắt tấm đen SS400 Nhập khẩu 10.00 1500 x 6000 706.50 14.000 – 15.500 Download bảng báo giá thép tấm đen tiêu chuẩn SS400
7 Sắt tấm đen SS400 Nhập khẩu 12.00 1500 x 6000 847.80 14.000 – 15.500 Download bảng báo giá thép tấm đen tiêu chuẩn SS400
8 Sắt tấm đen SS400 Nhập khẩu 14.00 1500 x 6000 989.10 17.000 – 18.500 Download bảng báo giá thép tấm đen tiêu chuẩn SS400
9 Sắt tấm đen SS400 Nhập khẩu 16.00 1500 x 6000 1130.40 17.000 – 18.500 Download bảng báo giá thép tấm đen tiêu chuẩn SS400
10 Sắt tấm đen SS400 Nhập khẩu 18.00 1500 x 6000 1271.70 17.400 – 19.000 Download bảng báo giá thép tấm đen tiêu chuẩn SS400
11 Sắt tấm đen SS400 Nhập khẩu 20.00 1500 x 6000 1413.00 17.800 – 19.500 Download bảng báo giá thép tấm đen tiêu chuẩn SS400
12 Sắt tấm đen SS400 Nhập khẩu 22.00 1500 x 6000 1554.30 17.800 – 19.500 Download bảng báo giá thép tấm đen tiêu chuẩn SS400
13 Sắt tấm đen SS400 Nhập khẩu 25.00 1500 x 6000 1766.25 17.800 – 19.500 Download bảng báo giá thép tấm đen tiêu chuẩn SS400
14 Sắt tấm đen SS400 Nhập khẩu 30.00 1500 x 6000 2119.50 17.800 – 19.500 Download bảng báo giá thép tấm đen tiêu chuẩn SS400
15 Sắt tấm đen SS400 Nhập khẩu 40.00 1500 x 6000 2826.00 17.800 – 19.500 Download bảng báo giá thép tấm đen tiêu chuẩn SS400
16 Sắt tấm đen SS400 Nhập khẩu 50.00 1500 x 6000 3532.50 17.800 – 19.500 Download bảng báo giá thép tấm đen tiêu chuẩn SS400
17 Sắt tấm đen SS400 Nhập khẩu 8.00 2000 x 6000 754.00 17.000 – 19.000 Download bảng báo giá thép tấm đen tiêu chuẩn SS400
18 Sắt tấm đen SS400 Nhập khẩu 10.00 2000 x 6000 942.00 17.000 – 19.000 Download bảng báo giá thép tấm đen tiêu chuẩn SS400
19 Sắt tấm đen SS400 Nhập khẩu 12.00 2000 x 6000 1130.00 17.200 – 19.200 Download bảng báo giá thép tấm đen tiêu chuẩn SS400
20 Sắt tấm đen SS400 Nhập khẩu 14.00 2000 x 6000 1318.80 17.200 – 19.200 Download bảng báo giá thép tấm đen tiêu chuẩn SS400
21 Sắt tấm đen SS400 Nhập khẩu 16.00 2000 x 6000 1507.20 17.200 – 19.200 Download bảng báo giá thép tấm đen tiêu chuẩn SS400
22 Sắt tấm đen SS400 Nhập khẩu 18.00 2000 x 6000 1695.60 17.200 – 19.200 Download bảng báo giá thép tấm đen tiêu chuẩn SS400
23 Sắt tấm đen SS400 Nhập khẩu 20.00 2000 x 6000 1884.00 17.200 – 19.200 Download bảng báo giá thép tấm đen tiêu chuẩn SS400
24 Sắt tấm đen SS400 Nhập khẩu 22.00 2000 x 6000 2072.40 17.200 – 19.200 Download bảng báo giá thép tấm đen tiêu chuẩn SS400
25 Sắt tấm đen SS400 Nhập khẩu 25.00 2000 x 6000 2355.00 17.200 – 19.200 Download bảng báo giá thép tấm đen tiêu chuẩn SS400
26 Sắt tấm đen SS400 Nhập khẩu 30.00 2000 x 6000 2826.00 17.200 – 19.200 Download bảng báo giá thép tấm đen tiêu chuẩn SS400
27 Sắt tấm đen SS400 Nhập khẩu 32.00 2000 x 6000 3014.40 17.200 – 19.200 Download bảng báo giá thép tấm đen tiêu chuẩn SS400
28 Sắt tấm đen SS400 Nhập khẩu 35.00 2000 x 6000 3297.00 17.200 – 19.200 Download bảng báo giá thép tấm đen tiêu chuẩn SS400
29 Sắt tấm đen SS400 Nhập khẩu 40.00 2000 x 6000 3768.00 17.200 – 19.200 Download bảng báo giá thép tấm đen tiêu chuẩn SS400
30 Sắt tấm đen SS400 Nhập khẩu 45.00 2000 x 6000 4239.00 17.200 – 19.200 Download bảng báo giá thép tấm đen tiêu chuẩn SS400
31 Sắt tấm đen SS400 Nhập khẩu 50.00 2000 x 6000 4710.00 18.000 – 20.000 Download bảng báo giá thép tấm đen tiêu chuẩn SS400
Bảng giá có thể thay đổi theo thời điểm và từng khu vực. Quý khách nên liên hệ trực tiếp với chúng tôi để được báo giá thép tấm đen tiêu chuẩn SS400 chính xác và tốt nhất.

Bảng giá thép tấm gân chống trượt kích thước 1500 x 6000 (mm)

Tôn Thép Sáng Chinh – www.thepsangchinh.net – 0909 936 937 – 097 5555 055
STT Tên sản phẩm Xuất xứ Độ dày (mm) Trọng lượng (kg/ tấm) Đơn giá (đồng)  Download
1 Thép tấm gân, tấm thép chống trượt NK 3.00 239.00 Khoảng từ 15.000 đến 16.500 Download bảng báo giá thép tấm gân chống trượt kích thước 1500 x 6000 (mm)
2 Thép tấm gân, tấm thép chống trượt NK 4.00 309.60 Khoảng từ 15.000 đến 16.500 Download bảng báo giá thép tấm gân chống trượt kích thước 1500 x 6000 (mm)
3 Thép tấm gân, tấm thép chống trượt NK 5.00 380.25 Khoảng từ 15.000 đến 16.500 Download bảng báo giá thép tấm gân chống trượt kích thước 1500 x 6000 (mm)
4 Thép tấm gân, tấm thép chống trượt NK 6.00 450.90 Khoảng từ 15.000 đến 16.500 Download bảng báo giá thép tấm gân chống trượt kích thước 1500 x 6000 (mm)
5 Thép tấm gân, tấm thép chống trượt NK 8.00 592.20 Khoảng từ 16.000 đến 17.500 Download bảng báo giá thép tấm gân chống trượt kích thước 1500 x 6000 (mm)
6 Thép tấm gân, tấm thép chống trượt NK 10.00 733.50  Khoảng từ 16.000 đến 17.500 Download bảng báo giá thép tấm gân chống trượt kích thước 1500 x 6000 (mm)
Bảng giá có thể thay đổi theo thời điểm và từng khu vực. Quý khách nên liên hệ trực tiếp với chúng tôi để được báo giá thép tấm gân chống trượt kích thước 1500 x 6000 (mm) chính xác và tốt nhất.

Bảng giá thép tấm kẽm Z275 – Z8 được cập nhật mới nhất hôm nay

Tôn Thép Sáng Chinh – www.thepsangchinh.net – 0909 936 937 – 097 5555 055
STT Tên sản phẩm Xuất xứ Độ dày (mm) Kích thước (mm) Trọng lượng (kg/mét) Đơn giá (đồng)  Download
1 Thép tấm kẽm Z275 – Z8 VN 0.50 1,219 4.78 20.000 – 23.500 Download bảng báo giá thép tấm kẽm Z275 – Z8
2 Thép tấm kẽm Z275 – Z8 VN 0.60 1,219 5.74 20.000 – 23.500 Download bảng báo giá thép tấm kẽm Z275 – Z8
3 Thép tấm kẽm Z275 – Z8 VN 0.70 1,219 6.70 20.000 – 23.500 Download bảng báo giá thép tấm kẽm Z275 – Z8
4 Thép tấm kẽm Z275 – Z8 VN 0.80 1,219 7.66 20.000 – 23.500 Download bảng báo giá thép tấm kẽm Z275 – Z8
5 Thép tấm kẽm Z275 – Z8 VN 0.90 1,219 8.61 20.000 – 23.500 Download bảng báo giá thép tấm kẽm Z275 – Z8
6 Thép tấm kẽm Z275 – Z8 VN 1.00 1,219 9.57 20.000 – 23.500 Download bảng báo giá thép tấm kẽm Z275 – Z8
7 Thép tấm kẽm Z275 – Z8 VN 1.10 1,219 10.53 20.000 – 23.500 Download bảng báo giá thép tấm kẽm Z275 – Z8
8 Thép tấm kẽm Z275 – Z8 VN 1.20 1,219 11.48 20.000 – 23.500 Download bảng báo giá thép tấm kẽm Z275 – Z8
9 Thép tấm kẽm Z275 – Z8 VN 1.40 1,250 13.40 19.000 – 22.500 Download bảng báo giá thép tấm kẽm Z275 – Z8
10 Thép tấm kẽm Z275 – Z8 VN 1.50 1,250 14.35 19.000 – 22.500 Download bảng báo giá thép tấm kẽm Z275 – Z8
11 Thép tấm kẽm Z275 – Z8 VN 1.80 1,250 17.22 19.000 – 22.500 Download bảng báo giá thép tấm kẽm Z275 – Z8
12 Thép tấm kẽm Z275 – Z8 VN 2.00 1,250 19.14 19.000 – 22.500 Download bảng báo giá thép tấm kẽm Z275 – Z8
Bảng giá có thể thay đổi theo thời điểm và từng khu vực. Quý khách nên liên hệ trực tiếp với chúng tôi để được báo giá thép tấm kẽm Z275 – Z8 chính xác và tốt nhất.

Bảng giá thép tấm SS400/Q235B/A36 cập nhật mới nhất

Tôn Thép Sáng Chinh – www.thepsangchinh.net – 0909 936 937 – 097 5555 055
STT Tên sản phẩm Xuất xứ Độ dày (mm) Kích thước (mm) Trọng lượng (kg/ tấm) Đơn giá (đồng)  Download
1 Thép tấm tiêu chuẩn SS400/Q235B/A36 Nhập khẩu 3.00 1500 x 6000 211.95 14.000 – 15.500 Download bảng báo giá thép tấm SS400/Q235B/A36
2 Thép tấm tiêu chuẩn SS400/Q235B/A36 Nhập khẩu 4.00 1500 x 6000 282.60 14.000 – 15.500 Download bảng báo giá thép tấm SS400/Q235B/A36
3 Thép tấm tiêu chuẩn SS400/Q235B/A36 Nhập khẩu 5.00 1500 x 6000 353.25 14.000 – 15.500 Download bảng báo giá thép tấm SS400/Q235B/A36
4 Thép tấm tiêu chuẩn SS400/Q235B/A36 Nhập khẩu 6.00 1500 x 6000 423.90 14.000 – 15.500 Download bảng báo giá thép tấm SS400/Q235B/A36
5 Thép tấm tiêu chuẩn SS400/Q235B/A36 Nhập khẩu 8.00 1500 x 6000 565.20 14.000 – 15.500 Download bảng báo giá thép tấm SS400/Q235B/A36
6 Thép tấm tiêu chuẩn SS400/Q235B/A36 Nhập khẩu 10.00 1500 x 6000 706.50 14.000 – 15.500 Download bảng báo giá thép tấm SS400/Q235B/A36
7 Thép tấm tiêu chuẩn SS400/Q235B/A36 Nhập khẩu 12.00 1500 x 6000 847.80 14.000 – 15.500 Download bảng báo giá thép tấm SS400/Q235B/A36
8 Thép tấm tiêu chuẩn SS400/Q235B/A36 Nhập khẩu 14.00 1500 x 6000 989.10 15.000 – 17.000 Download bảng báo giá thép tấm SS400/Q235B/A36
9 Thép tấm tiêu chuẩn SS400/Q235B/A36 Nhập khẩu 16.00 1500 x 6000 1130.40 15.000 – 17.000 Download bảng báo giá thép tấm SS400/Q235B/A36
10 Thép tấm tiêu chuẩn SS400/Q235B/A36 Nhập khẩu 18.00 1500 x 6000 1271.70 15.000 – 17.000 Download bảng báo giá thép tấm SS400/Q235B/A36
11 Thép tấm tiêu chuẩn SS400/Q235B/A36 Nhập khẩu 20.00 1500 x 6000 1413.00 15.000 – 17.000 Download bảng báo giá thép tấm SS400/Q235B/A36
13 Thép tấm tiêu chuẩn SS400/Q235B/A36 Nhập khẩu 8.00 2000 x 6000 753.60 17.000 – 19.000 Download bảng báo giá thép tấm SS400/Q235B/A36
14 Thép tấm tiêu chuẩn SS400/Q235B/A36 Nhập khẩu 10.00 2000 x 6000 942.00 17.000 – 19.000 Download bảng báo giá thép tấm SS400/Q235B/A36
15 Thép tấm tiêu chuẩn SS400/Q235B/A36 Nhập khẩu 12.00 2000 x 6000 1130.40 17.000 – 19.000 Download bảng báo giá thép tấm SS400/Q235B/A36
16 Thép tấm tiêu chuẩn SS400/Q235B/A36 Nhập khẩu 14.00 2000 x 6000 1318.80 18.000 – 20.000 Download bảng báo giá thép tấm SS400/Q235B/A36
17 Thép tấm tiêu chuẩn SS400/Q235B/A36 Nhập khẩu 16.00 2000 x 6000 1507.20 18.000 – 20.000 Download bảng báo giá thép tấm SS400/Q235B/A36
18 Thép tấm tiêu chuẩn SS400/Q235B/A36 Nhập khẩu 18.00 2000 x 6000 1695.60 18.000 – 20.000 Download bảng báo giá thép tấm SS400/Q235B/A36
19 Thép tấm tiêu chuẩn SS400/Q235B/A36 Nhập khẩu 20.00 2000 x 6000 1884.00 18.000 – 20.000 Download bảng báo giá thép tấm SS400/Q235B/A36
20 Thép tấm tiêu chuẩn SS400/Q235B/A36 Nhập khẩu 22.00 2000 x 6000 2072.40 19.000 – 21.000 Download bảng báo giá thép tấm SS400/Q235B/A36
21 Thép tấm tiêu chuẩn SS400/Q235B/A36 Nhập khẩu 25.00 2000 x 6000 2355.00 19.000 – 21.000 Download bảng báo giá thép tấm SS400/Q235B/A36
22 Thép tấm tiêu chuẩn SS400/Q235B/A36 Nhập khẩu 30.00 2000 x 6000 2826.00 19.000 – 21.000 Download bảng báo giá thép tấm SS400/Q235B/A36
23 Thép tấm tiêu chuẩn SS400/Q235B/A36 Nhập khẩu 35.00 2000 x 6000 3297.00 19.000 – 21.000 Download bảng báo giá thép tấm SS400/Q235B/A36
24 Thép tấm tiêu chuẩn SS400/Q235B/A36 Nhập khẩu 40.00 2000 x 6000 3768.00 19.000 – 21.000 Download bảng báo giá thép tấm SS400/Q235B/A36
25 Thép tấm tiêu chuẩn SS400/Q235B/A36 Nhập khẩu 45.00 2000 x 6000 4239.00 19.000 – 21.000 Download bảng báo giá thép tấm SS400/Q235B/A36
26 Thép tấm tiêu chuẩn SS400/Q235B/A36 Nhập khẩu 50 – 100 2000 x 6000 Liên hệ Liên hệ Download bảng báo giá thép tấm SS400/Q235B/A36
Bảng giá có thể thay đổi theo thời điểm và từng khu vực. Quý khách nên liên hệ trực tiếp với chúng tôi để được thép tấm SS400/Q235B/A36 chính xác và tốt nhất.

Bảng báo giá tấm Smartboard SCG mới nhất 2024

Tôn Thép Sáng Chinh – www.thepsangchinh.net – 0909 936 937 – 097 5555 055
STT Tên sản phẩm Xuất xứ Độ dày (mm) Kích thước (mm) Trọng lượng (kg/ tấm) Đơn giá (đồng/ tấm)  Download
Giá tấm Smartboard SCG Thái Lan làm trần Download bảng báo giá tấm Smartboard SCG mới nhất
1 Tấm Smartboard SCG 3.5 ly Thái Lan 3.50 1220 x 2440 Chưa cập nhật Download bảng báo giá tấm Smartboard SCG mới nhất
2 Tấm Smartboard SCG 4 ly Thái Lan 4.00 1220 x 2440 Chưa cập nhật Download bảng báo giá tấm Smartboard SCG mới nhất
Giá tấm Smartboard SCG Thái Lan làm vách Download bảng báo giá tấm Smartboard SCG mới nhất
3 Tấm Smartboard SCG 4.5 ly Thái Lan 4.50 1220 x 2440 Chưa cập nhật Download bảng báo giá tấm Smartboard SCG mới nhất
4 Tấm Smartboard SCG 6 ly Thái Lan 6.00 1220 x 2440 Chưa cập nhật Download bảng báo giá tấm Smartboard SCG mới nhất
5 Tấm Smartboard SCG 8 ly Thái Lan 8.00 1220 x 2440 Chưa cập nhật Download bảng báo giá tấm Smartboard SCG mới nhất
6 Tấm Smartboard SCG 9 ly Thái Lan 9.00 1220 x 2440 Chưa cập nhật Download bảng báo giá tấm Smartboard SCG mới nhất
7 Tấm Smartboard SCG 10 ly Thái Lan 10.00 1220 x 2440 Chưa cập nhật Download bảng báo giá tấm Smartboard SCG mới nhất
Giá tấm Smartboard mới nhất làm sàn  Download bảng báo giá tấm Smartboard SCG mới nhất
8 Tấm Smartboard SCG 12 ly Thái Lan 12.00 1220 x 2440 Chưa cập nhật Download bảng báo giá tấm Smartboard SCG mới nhất
9 Tấm Smartboard SCG 14 ly Thái Lan 14.00 1220 x 2440 Chưa cập nhật Download bảng báo giá tấm Smartboard SCG mới nhất
10 Tấm Smartboard SCG 14 ly Thái Lan 14.00 1000 x 2000 Chưa cập nhật Download bảng báo giá tấm Smartboard SCG mới nhất
11 Tấm Smartboard SCG 16 ly Thái Lan 16.00 1220 x 2440 Chưa cập nhật Download bảng báo giá tấm Smartboard SCG mới nhất
12 Tấm Smartboard SCG 18 ly Thái Lan 18.00 1220 x 2440 Chưa cập nhật Download bảng báo giá tấm Smartboard SCG mới nhất
13 Tấm Smartboard SCG 20 ly Thái Lan 20.00 1220 x 2440 Chưa cập nhật Download bảng báo giá tấm Smartboard SCG mới nhất
Bảng giá có thể thay đổi theo thời điểm và từng khu vực. Quý khách nên liên hệ trực tiếp với chúng tôi để đượcgiá tấm Smartboard SCG chính xác và tốt nhất. Lưu ý:
  • Toàn bộ mức giá thép tấm của đại lý sắt thép Tôn thép Sáng Chinh đã bao gồm thuế VAT và chi phí vận chuyển đến chân công trình
  • Tất cả sản phẩm đều là hàng chính hãng 100%, có đầy đủ chứng từ CO – CQ của nhà máy sản xuất
  • Nếu quý khách có nhu cầu mua số lượng lớn, vui lòng liên hệ đến hotline của phòng kinh doanh PK1:097 5555 055 - PK2:0907 137 555 - PK3:0937 200 900 - PK4:0949 286 777 - Kế toán:0909 936 937 để được tư vấn và nhận ưu đãi kèm theo
  • Chúng tôi có chính sách chiết khấu hoa hồng cực cao cho người giới thiệu, tính theo phần trăm giá trị đơn hàng

Quy cách của thép tấm

Thép tấm là loại thép có bề mặt phẳng, được sản xuất thông qua quá trình cán từ thép cuộn. Nó được ứng dụng trong nhiều lĩnh vực khác nhau như xây dựng, cơ khí, chế tạo, v.v. Kích thước của thép tấm được quy định theo tiêu chuẩn TCVN 7591-2005. Theo tiêu chuẩn này, kích thước của thép tấm bao gồm:
  1. Khổ thép:
    • Khổ thép tấm có thể biến động từ 600mm đến 1500mm.
    • Khổ thép hiệu dụng là khổ thép thực tế được sử dụng, thường dao động từ 550mm đến 1450mm.
  2. Chiều dài thép:
    • Chiều dài của thép tấm có thể biến động từ 2m đến 15m.
  3. Độ dày thép:
    • Độ dày của thép tấm có thể điều chỉnh từ 0.5mm đến 20mm.
Tùy thuộc vào mục đích sử dụng, bạn có thể lựa chọn loại thép tấm có kích thước phù hợp. Ví dụ, nếu bạn định sử dụng thép tấm để làm sàn nhà, bạn nên chọn thép có khổ thép 1000mm, chiều dài 12m và độ dày 2mm.

Thông số kỹ thuật thép tấm

  • Mác thép: SS400 (420), A36 (300), Q235B (270)
  • Kiểu dáng: Vuông, chữ nhật, tròn, oval,...
  • Kích thước:
    • 10x2000x5000mm, 12x2400x6000mm
    • 15x3000x7000mm, 20x4000x8000mm
    • 25x5000x9000mm, 30x6000x10000mm
    • 35x7000x11000mm, 40x8000x12000mm
    • 45x9000x13000mm, 50x10000x14000mm
    • 60x12000x15000mm, 70x14000x16000mm
    • 80x16000x17000mm, 90x18000x18000mm
    • 100x20000x19000mm,...
  • Độ dày: 0.6mm, 0.8mm, 1mm, 1.2mm, 1.5mm, 1.8mm, 2mm, 2.2mm, 2.5mm, 2.8mm, 3mm, 3.5mm, 4mm, 4.5mm, 5mm,...
  • Chiều dài: Theo yêu cầu của khách hàng.
Giải thích:
  • Mác thép: Loại thép được sử dụng để sản xuất thép tấm, có ảnh hưởng đến khả năng chịu lực và độ bền của thép tấm.
  • Kiểu dáng: Hình dạng của thép tấm, bao gồm vuông, chữ nhật, tròn, oval,...
  • Kích thước: Kích thước của thép tấm, bao gồm chiều rộng, chiều dài và độ dày.
  • Độ dày: Độ dày của thép tấm, ảnh hưởng đến khả năng chịu lực và độ bền của thép tấm.
  • Chiều dài: Chiều dài của thép tấm, có thể thay đổi theo yêu cầu của khách hàng.
Lưu ý:
  • Giá thép tấm có thể thay đổi theo từng thời điểm, quý khách hàng vui lòng liên hệ với nhà phân phối để biết thêm thông tin chi tiết.
  • Khi mua thép tấm, quý khách hàng nên kiểm tra kỹ thông số kỹ thuật, nhãn mác, tem chống hàng giả để đảm bảo mua được sản phẩm chính hãng, chất lượng.

Dưới đây là bảng tóm tắt kích thước phổ biến của thép tấm:

Loại thép Khổ thép (mm) Chiều dài (mm) Độ dày (mm)
Thép tấm đen 600, 750, 900, 1000, 1200, 1500 2000, 2400, 3000, 3600, 4000, 4500, 5000, 6000, 7500, 9000, 10000 0.5, 0.6, 0.7, 0.8, 0.9, 1.0, 1.2, 1.5, 2.0, 2.5, 3.0, 3.5, 4.0, 5.0
Thép tấm mạ kẽm 600, 750, 900, 1000, 1200, 1500 2000, 2400, 3000, 3600, 4000, 4500, 5000, 6000, 7500, 9000, 10000 0.4, 0.45, 0.5, 0.55, 0.6, 0.65, 0.7, 0.75, 0.8, 0.9, 1.0
Thép tấm mạ màu 600, 750, 900, 1000, 1200, 1500 2000, 2400, 3000, 3600, 4000, 4500, 5000, 6000, 7500, 9000, 10000 0.4, 0.45, 0.5, 0.55, 0.6, 0.65, 0.7, 0.75, 0.8, 0.9, 1.0
Ngoài ra, thép tấm còn cung cấp các loại có kích thước đặc biệt theo yêu cầu cụ thể của khách hàng.

Các yếu tố ảnh hưởng đến giá thép tấm

+ Bị phụ thuộc nguồn cung phôi thép và thành phẩm từ nước ngoài đặc biệt là Trung Quốc. + Nhập khẩu khó, sản lượng quặng trong nước để sản xuất thép chỉ đáp ứng được 10 - 15 % nhu cầu. + Nhu cầu xây dựng tăng cao.

Lý do chọn thép tấm

Thép tấm có nhiều ưu điểm:
  • Chất lượng cao, đáp ứng tiêu chuẩn chất lượng quốc tế.
  • Sản xuất trên dây chuyền công nghệ hiện đại.
  • Độ bền cao, chịu tải tốt.
  • Đa dạng về kích thước, đáp ứng mọi nhu cầu của khách hàng.
Với những ưu điểm trên, thép tấm là lựa chọn phù hợp cho các công trình xây dựng đòi hỏi độ bền cao và khả năng chịu tải tốt.

Lời khuyên khi mua thép tấm

Để đảm bảo mua được thép tấm chính hãng và chất lượng, hãy tuân theo những lời khuyên sau:
  1. Mua thép từ các đại lý hoặc nhà phân phối chính thức của nhà sản xuất.
  2. Kiểm tra tem mác và thông tin sản phẩm trên thép.
  3. Yêu cầu xuất hóa đơn có ghi rõ số VAT.
Hy vọng rằng thông tin trên sẽ giúp bạn cập nhật bảng báo giá thép tấm mới nhất và chọn sản phẩm phù hợp nhất cho dự án xây dựng của bạn.

Tôn Thép Sáng Chinh - Địa Chỉ Uy Tín Cung Cấp và Phân Phối Thép Tấm

Tôn Thép Sáng Chinh đứng trong số các nhà phân phối thép xây dựng lớn nhất tại miền Nam. Chúng tôi chuyên cung cấp và phân phối sản phẩm thép tấm từ các thương hiệu hàng đầu như thép Hòa Phát, thép Pomina, thép Việt Nhật,...

Thép tấm tại Tôn Thép Sáng Chinh

Tôn Thép Sáng Chinh là đại diện phân phối chính thức của các sản phẩm thép tấm từ những thương hiệu nổi tiếng. Chúng tôi cung cấp đa dạng các loại thép tấm với giá cả cạnh tranh và đảm bảo về chất lượng.

Các loại thép tấm mà chúng tôi phân phối bao gồm:

Thép tấm cán nóng: SS400, Q345,...
Thép tấm cán nóng Tôn thép Sáng chinh
Thép tấm cán nóng Tôn thép Sáng chinh
Thép tấm cán nguội: SPCC, SPHC,...
Thép tấm cán nguội Tôn thép Sáng chinh
Thép tấm cán nguội Tôn thép Sáng chinh
Thép tấm mạ kẽm: G350, G550,...
Thép tấm mạ kẽm Tôn thép Sáng chinh
Thép tấm mạ kẽm Tôn thép Sáng chinh
Thép tấm mạ điện phân: SPCC-GL, SPHC-GL,...
Thép tấm mạ điện phân Tôn thép Sáng chinh
Thép tấm mạ điện phân Tôn thép Sáng chinh

Ưu Điểm Khi Mua Thép Tấm tại Tôn Thép Sáng Chinh

Khi mua thép tấm tại Tôn Thép Sáng Chinh, quý khách hàng sẽ được hưởng những ưu điểm sau:
  • Sản phẩm chính hãng, chất lượng cao
  • Giá cả cạnh tranh
  • Giao hàng nhanh chóng, đến tận nơi
  • Hỗ trợ tư vấn kỹ thuật
Tôn Thép Sáng Chinh là lựa chọn đáng tin cậy để mua thép tấm. Chúng tôi cung cấp sản phẩm chính hãng, chất lượng cao với giá cả cạnh tranh.
Translate »
Liên hệ
Đối tác thu mua phế liệu của chúng tôi như: Thu mua phế liệu Nhật Minh, Thu mua phế liệu Phúc Lộc Tài, Thu mua phế liệu Phát Thành Đạt, Thu mua phế liệu Hải Đăng, thu mua phế liệu Hưng Thịnh, Mạnh tiến Phát, Tôn Thép Sáng Chinh, Thép Trí Việt, Kho thép trí Việt, thép Hùng Phát, giá cát san lấp, khoan cắt bê tông, dịch vụ taxi nội bài
Gọi ngay 1
Gọi ngay 2
Gọi ngay 3
097 5555 055 Hotline (24/7)
0909 936 937
0907 137 555 0937 200 900 0949 286 777