Giá Thép VIỆT NHẬT Phi 32

Rate this post
🔰️ Thép Sáng Chinh cập nhật báo giá hằng ngày 🟢 Phát triển kho hàng rộng trên toàn quốc
🔰️ Nhiều ưu đãi lớn tại website: thepsangchinh.net 🟢 Trực tiếp hoạt động 24/24H: 097 5555 055
🔰️ Mua hàng với ngân sách tối ưu nhất 🟢 Các thủ tục mua bán diễn ra nhanh chóng, xuất hóa đơn mua hàng
🔰️ Qúy khách nhận tư vấn miễn phí 🟢 Sản phẩm được kiểm nghiệm trước khi đưa vào ứng dụng
🔰️ Sắt thép chính hãng – Vận chuyển an toàn 🟢Đội ngũ công – nhân viên chuyên nghiệp, tham gia hỗ trợ cho bạn 24/7

Tất cả mọi nội dung về bảng báo giá thép Việt Nhật phi 32 mà Tôn thép Sáng Chinh kê khai bên dưới điều đã được xác thực. Vì số lượng công trình sử dụng loại thép này hiện nay đang tăng trưởng rất cao, thế nên quý khách muốn được tư vấn và đặt hàng nhanh, xin hãy gọi đến đường dây nóng 24/7: 0949 286 777 – 0907 137 555 – 097 5555 055 – 0909 936 937

Phân loại về sắt thép Việt Nhật phi 32

1/Thép tròn trơn, thép vằn Việt Nhật phi 32

Đây là sản phẩm chính trong danh sách những dạng sắt thép nổi bật nhất của nhà máy thép Việt Nhật.

Các hạng mục thi công hiện nay, từ dễ đến khó luôn ưu tiên sử dụng sản phẩm vì chúng cực kì dễ ứng dụng. Chưa kể, thép có thể gia công cắt hàn nhằm đáp ứng các yêu cầu kĩ thuật trong nhiều lĩnh vực: công nghiệp, sản xuất vũ khí, cơ khí chế tạo máy, gia công chi tiết linh kiện điện tử,…

2/Thép cuộn Việt Nhật phi 32

Các hạng mục xây dựng điển hình như cầu đường, nhà ở chung cư, thủy điện,… thì thép cuộn Việt Nhật phi 32 là vật liệu chiếm vai trò then chốt nhất. Người tiêu dùng đánh giá sản phẩm này rất cao vì: bền bỉ, uốn cong tạo hình, hay định hình tùy theo kiến trúc xây dựng riêng biệt

Tôn thép Sáng Chinh luôn là đơn vị trực tiếp phân phối nguồn thép cuộn Việt Nhật phi 32 uy tín nhất dành cho bạn. Nội dung báo giá mang đến độ chính xác cao, cung cấp thép với số lượng không giới hạn

Đánh giá khái quát về chất lượng của thép Việt Nhật phi 32

+ Nhà máy đã sử dụng nguồn nguyên liệu đạt chuẩn để tạo ra các dạng thép cuộn/ thép vằn/ thép trơn Việt Nhật với đường kính 32mm, đáp ứng mọi yêu cầu trong xây dựng.

+ Bền dẻo dễ uốn tạo hình, có độ chắc chắn cao

+ Chống thấm nước, chống mối mọt – gỉ sét, ứng dụng cho nhiều địa hình/ môi trường

+ An toàn cho người dùng, tuổi thọ sản phẩm qua kiểm nghiệm được đánh giá: tốt

+ Nhập dây chuyền sản xuất từ Nhật Bản: công nghệ tân tiến hàng đầu trên thế giới: Thành phẩm ra đời với độ hoàn chỉnh tuyệt đối.

+ Sáng Chinh Steel điều chỉnh báo giá mỗi ngày tại website: thepsangchinh.net

Đại lý phân phối thép các loại phi 32 toàn quốc – Tôn thép Sáng Chinh

Sự cạnh tranh kinh doanh giữa nhiều đại lý + thay đổi mỗi ngày của thị trường sẽ là yếu tố chính làm cho báo giá tại mỗi nơi không giống nhau. Ngoài ra, còn có một số yếu tố khác như: thời gian giao hàng, địa hình, số lượng, chủng loại,…

Bảng báo giá thép Việt Nhật

CB300/SD295CB400/CB500CB300/SD295CB400/CB500CB300/SD295CB400/CB500CB300/GR4CB400/CB500
#75B4CC”>

THÉP VIỆT NHẬT
Chủng loại kg/cây vnđ/kg
P6 1          20,200
P8 1          20,200
P10 6.93          19,200
P12 9.98          19,100
P14 13.57          19,100
P16 17.74          19,100
P18 22.45          19,100
P20 27.71          19,100
P10 6.93          19,200
P12 9.98          19,100
P14 13.57          19,100
P16 17.74          19,100
P18 22.45          19,100
P20 27.71          19,100
P22 33.52          19,100
P25 43.52          19,100
P28 Liên hệ         Liên hệ
P32 Liên hệ          Liên hệ
#75B4CC”>

THÉP POMINA
Chủng loại kg/cây vnđ/kg
P6 1        19,990
P8 1        19,990
P10 6.25        18,900
P12 9.77        18,800
P14 13.45        18,800
P16 17.56        18,800
P18 22.23        18,800
P20 27.45        18,800
P10 6.93        18,900
P12 9.98        18,800
P14 13.6        18,800
P16 17.76        18,800
P18 22.47        18,800
P20 27.75        18,800
P22 33.54        18,800
P25 43.7        18,800
P28 54.81        18,800
P32 71.62        18,800
#75B4CC”>

THÉP MIỀN NAM
Chủng loại kg/cây vnđ/kg
P6 1        20,100
P8 1        20,100
P10 6.25        19,100
P12 9.77        19,000
P14 13.45        19,000
P16 17.56        19,000
P18 22.23        19,000
P20 27.45        19,000
P10 6.93        19,100
P12 9.98        19,000
P14 13.6        19,000
P16 17.76        19,000
P18 22.47        19,000
P20 27.75        19,000
P22 33.54        19,000
P25 43.7        19,000
P28 54.81        19,000
P32 71.62        19,000
#6ec9db”>

THÉP HÒA PHÁT
Chủng loại kg/cây vnđ/kg
P6 1        19,900
P8 1        19,900
P10 6.20        18,900
P12 9.89        18,800
P14 13.59        18,800
P16 17.21        18,800
P18 22.48        18,800
P20 27.77        18,800
P10 6.89        18,900
P12 9.89        18,800
P14 13.59        18,800
P16 17.80        18,800
P18 22.48        18,800
P20 27.77        18,800
P22 33.47        18,800
P25 43.69        18,800
P28 54.96        18,800
P32 71.74        18,800
thepsangchinh@gmail.com & tiện lợi nhất là nhắn tin ở khung cửa sổ dưới bên dưới.

Bước 2: Nhân viên tiếp nhận yêu cầu, đồng thời kiểm hàng hóa trong kho, cũng như giá bán tại thời điểm hiện tại. Cuối cùng chốt hợp đồng với khách hàng những thông tin sau: chủng loại, số lượng, báo giá, phí vận chuyển ( nếu công trình ở xa )

Bước 3: Xe tải chuyên dụng của chúng tôi sẽ giao đến địa chỉ theo yêu cầu. Khách nhận & đếm số lượng hàng hóa, thẩm định chất lượng => thanh toán hợp đồng

Công Ty Tôn thép Sáng Chinh

VPGD: 260/55 PHAN ANH, HIỆP TÂN, QUẬN TÂN PHÚ TP.HCM – ĐT: 0949286777

KHO HÀNG 1: 43 PHAN VĂN ĐỐI, TIÊN LÂN, BÀ ĐIỂM, HÓC MÔN – ĐT: 0909936937

KHO HÀNG 2: 22B NGUYỄN VĂN BỨA, XUÂN THỚI SƠN, HÓC MÔN – ĐT: 0907137555

KHO HÀNG 3: SỐ 9 TRƯỜNG LƯU, QUẬN 9, TP THỦ ĐỨC – ĐT: 0918168000

KHO HÀNG 4: 265/55 PHAN ANH, HIỆP TÂN, TÂN PHÚ, TP.HCM – ĐT: 0932855055

NHÀ MÁY SẢN XUẤT: XÀ GỒ C, XÀ GỒ Z, CÁN TÔN, KẾT CẤU LÔ B2 ĐƯỜNG N8 KCN XUYÊN Á, ĐỨC HÒA LONG AN

 

This entry was posted in Chưa phân loại. Bookmark the permalink.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Translate »
Liên hệ
097 5555 055 Hotline (24/7)
0909 936 937
0907 137 555 0937 200 900 0949 286 777