Giá Thép VIỆT NHẬT Phi 18

Rate this post
🔰️ Bảng báo giá thép chính hãng từ nhà máy 🟢Kho thép lớn mạnh, nhập hàng hóa liên tục, mới 100%
🔰️ Giao hàng cho nhiều khu vực trên cả nước 🟢 Qúy khách nhận hàng trong ngày
🔰️ Chất lượng hàng hóa an toàn, đóng gói nhanh 🟢 Sản phẩm có đầy đủ giấy tờ, hợp đồng, chứng chỉ xuất kho, CO, CQ
🔰️ Tư vấn trực tuyến hằng ngày 🟢 Đa dạng nhiều loại thép, đáp ứng yếu tố thi công
🔰️ Hậu dịch vụ: đánh giá tốt 🟢Nhiều voucher lớn cho quý khách hàng lâu năm

Thép Việt Nhật phi 18 phân phối bởi Tôn thép Sáng Chinh. Qúy khách muốn biết thêm thông tin tư vấn & báo giá, vậy thì hãy truy cập vào website: thepsangchinh.net. Tại đây, sự nhiệt tình tư vấn của đội ngũ nhân viên sẽ làm bạn cực kì hài lòng

Thép Việt Nhật phi 18 trong kho hàng của công ty đáp ứng mọi yêu cầu đặt hàng của bạn. Qúy khách kết nối ngay hôm nay để nhận được ưu đãi: 0949 286 777 – 0907 137 555 – 097 5555 055 – 0909 936 937

Một số thương hiệu nổi tiếng chuyên sản xuất & phân phối thép phi 18

– Nhà máy thép Pomina

– Nhà máy thép Miền Nam

– Nhà máy thép Việt Nhật

– Nhà máy thép Hòa Phát

– Nhà máy thép Việt Đức

– Nhà máy thép Việt Úc

– ..vv..

Khái niệm & tiêu chuẩn chất lượng của thép Việt Nhật phi 18

Định nghĩa về thép Việt Nhật phi 18

Thép Việt Nhật phi 18 là một loại vật liệu xây dựng, đường kính thép: 18mm. Được sản xuất với nhiều chủng loại khác nhau; điển hình là thép tròn trơn ( bề mặt trơn nhẵn ) hoặc có gân đối với dạng dây thép cuộn tròn/ thép vằn

Trong công nghiệp xây dựng hiện nay, nhiều công trình sử dụng thép Việt Nhật phi 18 như một vật tư xây dựng không thể thiếu. Đóng góp vị trí & vai trò quan trọng trong công nghiệp dân dụng, cơ khí chế tạo máy, công cụ, dụng cụ, kết cấu nhà xưởng và nhiều công dụng khác…

Thép cuộn trong tiếng Anh là gì?

Thép cuộn trong Tiếng Anh nghĩa là Roll steel, đường kính biểu thị phong phú: 6mm, 8mm, 12mm, 14mm…

Thép cuộn sản xuất phải đạt các tiêu chuẩn về các giới hạn khác nhau: Giới hạn chảy, giới hạn độ bền, độ giãn dài…

Phân loại thép cuộn Việt Nhật phi 18:

– Thép cuộn Việt Nhật phi 18 mạ kẽm

– Thép cuộn Việt Nhật phi 18 cán nóng

– Thép cuộn Việt Nhật phi 18 cán nguội

– Thép cuộn Việt Nhật phi 18 không gỉ

Cỡ loại, thông số kích thước

Thép Việt Nhật phi 18 được cung cấp/ đóng gói ở dạng cuộn , trọng lượng khoảng 200kg đến 450kg/cuộn. Một số công trình đặc thù và có tiêu chuẩn riêng thì sản phẩm có thể cung cấp với trọng lượng 1.300 kg/cuộn.

Kích thước các thông số, diện tích mặt cắt ngang, khối lượng 1m chiều dài. Sai lệch cho phép & những đại lượng cần tính toán khác theo quy định cụ thể trong tiêu chuẩn.

Yêu cầu kỹ thuật

Thép Việt Nhật phi 18 đảm bảo về các yêu cầu giới hạn chảy, độ bền tức thời, độ dãn dài. Sử dụng phương pháp thử kéo để xác định, thử uốn ở trạng thái nguội. Tính chất cơ lý của từng loại thép và phương pháp thử được quy định cụ thể trong tiêu chuẩn.

– Chủng Loại: Thép cuộn: Ø18

– Quy Cách : Cuộn.

Thông số kỹ thuật

Thép Cuộn Việt Nhật  Thông số
 Kích cỡ (đường kính)   18mm
 Tiêu chuẩn  JIS (Nhật Bản), ASTM ( Hoa Kỳ), BS (Anh), TCVN (Việt Nam),…
 Mác Thép CB 240 T, CB 300 T,…..
 Bề mặt Có dập nổi logo nhà sản xuất Việt Nhật
 Trọng lượng cuộn 1000kg – 2100kg
 Đường kính ngoài cuộn  Φ1,2m

Bảng báo giá thép xây dựng các loại hiện nay

Bảng báo giá thép Việt Nhật 

CB300/SD295CB400/CB500CB300/SD295CB400/CB500CB300/SD295CB400/CB500CB300/GR4CB400/CB500
#75B4CC”>

THÉP VIỆT NHẬT
Chủng loại kg/cây vnđ/kg
P6 1          20,200
P8 1          20,200
P10 6.93          19,200
P12 9.98          19,100
P14 13.57          19,100
P16 17.74          19,100
P18 22.45          19,100
P20 27.71          19,100
P10 6.93          19,200
P12 9.98          19,100
P14 13.57          19,100
P16 17.74          19,100
P18 22.45          19,100
P20 27.71          19,100
P22 33.52          19,100
P25 43.52          19,100
P28 Liên hệ         Liên hệ
P32 Liên hệ          Liên hệ
#75B4CC”>

THÉP MIỀN NAM
Chủng loại kg/cây vnđ/kg
P6 1        20,100
P8 1        20,100
P10 6.25        19,100
P12 9.77        19,000
P14 13.45        19,000
P16 17.56        19,000
P18 22.23        19,000
P20 27.45        19,000
P10 6.93        19,100
P12 9.98        19,000
P14 13.6        19,000
P16 17.76        19,000
P18 22.47        19,000
P20 27.75        19,000
P22 33.54        19,000
P25 43.7        19,000
P28 54.81        19,000
P32 71.62        19,000
#75B4CC”>

THÉP POMINA
Chủng loại kg/cây vnđ/kg
P6 1        19,990
P8 1        19,990
P10 6.25        18,900
P12 9.77        18,800
P14 13.45        18,800
P16 17.56        18,800
P18 22.23        18,800
P20 27.45        18,800
P10 6.93        18,900
P12 9.98        18,800
P14 13.6        18,800
P16 17.76        18,800
P18 22.47        18,800
P20 27.75        18,800
P22 33.54        18,800
P25 43.7        18,800
P28 54.81        18,800
P32 71.62        18,800
#6ec9db”>

THÉP HÒA PHÁT
Chủng loại kg/cây vnđ/kg
P6 1        19,900
P8 1        19,900
P10 6.20        18,900
P12 9.89        18,800
P14 13.59        18,800
P16 17.21        18,800
P18 22.48        18,800
P20 27.77        18,800
P10 6.89        18,900
P12 9.89        18,800
P14 13.59        18,800
P16 17.80        18,800
P18 22.48        18,800
P20 27.77        18,800
P22 33.47        18,800
P25 43.69        18,800
P28 54.96        18,800
P32 71.74        18,800
This entry was posted in Chưa phân loại. Bookmark the permalink.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Translate »
Liên hệ
097 5555 055 Hotline (24/7)
0909 936 937
0907 137 555 0937 200 900 0949 286 777