Giá Thép VIỆT NHẬT Phi 08

Rate this post
🔰️ Báo giá thép chính hãng mới nhất hôm nay 🟢Tổng kho sắt thép rộng rãi
🔰️ Cam kết công tác vận chuyển hàng tận nơi 🟢 Công trình nhận hàng trực tiếp trong thời gian ngắn
🔰️ Đảm bảo bốc xếp an toàn – chất lượng 100% 🟢 Hợp đồng mua bán đầy đủ, chứng chỉ xuất kho, CO, CQ
🔰️ Tư vấn không tính phí qua hotline 24/24h 🟢 Vật liệu xanh – thi công nhanh
🔰️ Dịch vụ cung cấp nhiều voucher 🟢 Báo giá theo số lượng + ưu đãi

Trong lĩnh vực thi công xây dựng – công nghiệp, nhất là các hạng mục yêu cầu độ chịu lực, chịu tải thì thép Việt Nhật phi 08 chính là dạng thép được ưu tiên sử dụng nhất. Tuổi thọ của thép lâu dài, có thể thiết kế dựa theo yêu cầu riêng

Chúng tôi – doanh nghiệp Tôn thép Sáng Chinh hoạt động tại TPHCM : 0949 286 777 – 0907 137 555 – 097 5555 055 – 0909 936 937 đã trở thành địa chỉ quen thuộc của người tiêu dùng, hỗ trợ tư vấn & giao hàng nhanh

Thép Việt Nhật xây dựng

Thep Viet Nhat là dạng thép xây dựng lâu đời, nhiều khách hàng quan tâm; chúng được chứng nhận phù hợp quy chuẩn: QCVN:2011/BKHCN đáp ứng các tiêu chuẩn Việt Nam, tiêu chuẩn Nhật Bản, cũng như là tiêu chuẩn Hoa Kỳ.

Các sản phẩm thép Việt Nhật, trong đó có thép cuộn, thép thanh vằn, thép tấm cán nguội, thép tròn trơn, thép ống, thép hộp,….luôn được kiểm tra đều đặn – nghiêm ngặt thông qua hệ thống quản lí chất lượng cùng với một phòng thí nghiệm tân tiến được trang bị đầy đủ thiết bị dùng để kiểm tra tiêu chuẩn của Châu Âu.

Thép Việt Nhật phi 08 được phân loại như thế nào?

Thép cuộn Việt Nhật phi 08

  • Trọng lượng mỗi cuộn rơi vào khoảng 200kg đến 450kg/cuộn
  • Sản phẩm được sản xuất dưới dạng dây, đóng gói bằng cách cuộn tròn, bề mặt trơn nhẵn hoặc có gân, có đường kính: 8mm
  • Biểu thị kích thước thông qua những thông số, diện tích mặt cắt ngang, khối lượng 1m chiều dài, sai lệch cho phép & các đại lượng cần tính toán khác theo quy định cụ thể trong tiêu chuẩn
  • Liệt kê một số mác thép thông dụng: CT3, SWRM12, CI (T33 – CT42), CB240-T, SR235
  • Đáp ứng tiêu chuẩn: TCVN 1651 – 1985, TCVN 1651 – 2008, JIS G3112 (1987)

Thép vằn Việt Nhật phi 08

  • Hay còn được gọi là thép cốt bê tông, thép cây, thép thanh,..mặt ngoài có gân, đường kính thép: 8mm; ở dạng thanh có chiều dài 11.7 m ( hàng nhập khẩu: > 12m )
  • Những thông số kích thước, diện tích mặt cắt ngang, khối lượng 1m chiều dài, sai lệch cho phép & những đại lượng cần tính toán khác theo quy định cụ thể trong tiêu chuẩn
  • Tiêu chuẩn sản phẩm: JIS G3112 – 2004, TCVN 1651 – 2008

Thép Việt Nhật phi 08 có những ưu điểm gì nổi bật?

  • Độ bền cao

Thép Việt Nhật phi 08 được đánh giá cao về chất lượng. Chịu tác động ngoại lực tốt, trọng lượng quy cách bó thép cũng rất thuận tiện & dễ dàng trong quá trình vận chuyển cũng như thi công.

  • Công nghệ kỹ thuật tiên tiến

Sản phẩm được sản xuất từ dây chuyền công nghệ vô cùng hiện đại & khép kín ( ngăn cản sự ảnh hưởng từ môi trường ngoài ), được nhập khẩu đồng bộ từ tập đoàn Danieli của Ý. Từ đó, thép Việt Nhật phi 08 ra đời sẽ luôn đảm bảo ổn định về độ bền lẫn chất lượng.

  • Ứng dụng

Sản phẩm thường thấy trong đời sống như trong nhiều loại công trình kiến trúc khác nhau : chung cư, nhà cao tầng, nhà xưởng, kho hàng… 

Công ty phân phối thép Việt Nhật phi 08 giá rẻ

Bang bao gia thep xay dung, thép Việt Nhật phi 08, thép Miền Nam, Pomina, Việt Mỹ,.. luôn có chiều hướng biến động theo thị trường qua mỗi thời điểm khác nhau.

Bảng giá thép Việt Nhật 

CB300/SD295CB400/CB500CB300/SD295CB400/CB500CB300/GR4CB400/CB500CB300/SD295CB400/CB500
#75B4CC”>

THÉP VIỆT NHẬT
Chủng loại kg/cây vnđ/kg
P6 1          20,200
P8 1          20,200
P10 6.93          19,200
P12 9.98          19,100
P14 13.57          19,100
P16 17.74          19,100
P18 22.45          19,100
P20 27.71          19,100
P10 6.93          19,200
P12 9.98          19,100
P14 13.57          19,100
P16 17.74          19,100
P18 22.45          19,100
P20 27.71          19,100
P22 33.52          19,100
P25 43.52          19,100
P28 Liên hệ         Liên hệ
P32 Liên hệ          Liên hệ
#75B4CC”>

THÉP MIỀN NAM
Chủng loại kg/cây vnđ/kg
P6 1        20,100
P8 1        20,100
P10 6.25        19,100
P12 9.77        19,000
P14 13.45        19,000
P16 17.56        19,000
P18 22.23        19,000
P20 27.45        19,000
P10 6.93        19,100
P12 9.98        19,000
P14 13.6        19,000
P16 17.76        19,000
P18 22.47        19,000
P20 27.75        19,000
P22 33.54        19,000
P25 43.7        19,000
P28 54.81        19,000
P32 71.62        19,000
#6ec9db”>

THÉP HÒA PHÁT
Chủng loại kg/cây vnđ/kg
P6 1        19,900
P8 1        19,900
P10 6.20        18,900
P12 9.89        18,800
P14 13.59        18,800
P16 17.21        18,800
P18 22.48        18,800
P20 27.77        18,800
P10 6.89        18,900
P12 9.89        18,800
P14 13.59        18,800
P16 17.80        18,800
P18 22.48        18,800
P20 27.77        18,800
P22 33.47        18,800
P25 43.69        18,800
P28 54.96        18,800
P32 71.74        18,800
#75B4CC”>

THÉP POMINA
Chủng loại kg/cây vnđ/kg
P6 1        19,990
P8 1        19,990
P10 6.25        18,900
P12 9.77        18,800
P14 13.45        18,800
P16 17.56        18,800
P18 22.23        18,800
P20 27.45        18,800
P10 6.93        18,900
P12 9.98        18,800
P14 13.6        18,800
P16 17.76        18,800
P18 22.47        18,800
P20 27.75        18,800
P22 33.54        18,800
P25 43.7        18,800
P28 54.81        18,800
P32 71.62        18,800
Sáng Chinh Steel lâu năm sẽ có nhiều chương trình ưu đãi kèm theo

Công Ty Tôn thép Sáng Chinh

VPGD: 260/55 PHAN ANH, HIỆP TÂN, QUẬN TÂN PHÚ TP.HCM – ĐT: 0949286777

KHO HÀNG 1: 43 PHAN VĂN ĐỐI, TIÊN LÂN, BÀ ĐIỂM, HÓC MÔN – ĐT: 0909936937

KHO HÀNG 2: 22B NGUYỄN VĂN BỨA, XUÂN THỚI SƠN, HÓC MÔN – ĐT: 0907137555

KHO HÀNG 3: SỐ 9 TRƯỜNG LƯU, QUẬN 9, TP THỦ ĐỨC – ĐT: 0918168000

KHO HÀNG 4: 265/55 PHAN ANH, HIỆP TÂN, TÂN PHÚ, TP.HCM – ĐT: 0932855055

NHÀ MÁY SẢN XUẤT: XÀ GỒ C, XÀ GỒ Z, CÁN TÔN, KẾT CẤU LÔ B2 ĐƯỜNG N8 KCN XUYÊN Á, ĐỨC HÒA LONG AN

This entry was posted in Chưa phân loại. Bookmark the permalink.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Translate »
Liên hệ
097 5555 055 Hotline (24/7)
0909 936 937
0907 137 555 0937 200 900 0949 286 777