Điều phối nguồn thép tấm trơn 1x1000x2000mm đến tận công trình

Rate this post

Thép Tấm Trơn 1x1000x2000mm: Sự Tiện Lợi và Ứng Dụng Trong Xây Dựng

Thép tấm trơn có kích thước 1x1000x2000mm là một loại vật liệu quan trọng trong ngành xây dựng và công nghiệp. Với kích thước tiêu chuẩn này, nó mang lại nhiều lợi ích và tiện lợi cho việc xây dựng các cấu trúc và ứng dụng khác. Dưới đây là những điểm nổi bật về thép tấm trơn 1x1000x2000mm và cách nó có thể được áp dụng trong xây dựng.

1. Kích Thước Tiêu Chuẩn và Tiện Lợi

Với kích thước 1x1000x2000mm, thép tấm trơn đã được chuẩn hóa, giúp dễ dàng trong việc lập kế hoạch, thiết kế và lắp đặt. Kích thước này phù hợp cho nhiều loại ứng dụng trong xây dựng.

2. Ứng Dụng Trong Xây Dựng Cơ Bản

Thép tấm trơn 1x1000x2000mm có thể được sử dụng trong nhiều dự án xây dựng cơ bản như tấm vách ngăn, nền nhà, ốp lát, và các kết cấu bảo vệ khác. Độ bền và tính linh hoạt trong thiết kế của nó là điểm mấu chốt trong việc đảm bảo tính vững chắc và an toàn cho các công trình.

3. Tiềm Năng Cho Các Ứng Dụng Sáng Tạo

Mặc dù có kích thước chuẩn, thép tấm trơn vẫn có thể được tùy chỉnh và cắt theo yêu cầu cụ thể của dự án. Điều này mở ra cơ hội cho các ứng dụng sáng tạo trong thiết kế kiến trúc và nội thất.

4. Khả Năng Chống ăn Mòn và Tuổi Thọ

Thép tấm trơn thường được xử lý để tăng cường khả năng chống ăn mòn và tăng tuổi thọ. Điều này làm cho nó phù hợp cho các ứng dụng ngoài trời hoặc trong môi trường có độ ẩm cao.

5. Sự Kết Hợp Giữa Thẩm Mỹ và Hiệu Suất

Dù là trong việc xây dựng các công trình cơ bản hay các dự án thiết kế độc đáo, thép tấm trơn 1x1000x2000mm có thể đảm bảo sự kết hợp giữa tính thẩm mỹ và hiệu suất. Điều này đặc biệt quan trọng khi tạo nên những công trình có vẻ đẹp tinh tế và bền vững.

Tóm lại, kích thước chuẩn và tiện lợi của thép tấm trơn 1x1000x2000mm là điểm nổi bật trong việc ứng dụng nó trong xây dựng. Từ công trình cơ bản cho đến các dự án thiết kế đặc biệt, tính linh hoạt và khả năng chống ăn mòn của nó đã chứng tỏ sự đa dạng và ứng dụng rộng rãi.

🔰 Báo giá thép tấm trơn 1x1000x2000mm hôm nay 🟢 Tổng kho toàn quốc, cam kết giá tốt nhất
🔰 Vận chuyển tận nơi 🟢 Vận chuyển tận chân công trình dù công trình bạn ở đâu
🔰 Đảm bảo chất lượng 🟢 Đầy đủ giấy tờ, hợp đồng, chứng chỉ xuất kho, CO, CQ
🔰 Tư vấn miễn phí 🟢 Tư vấn giúp bạn chọn loại vận liệu tối ưu nhất
🔰 Hỗ trợ về sau 🟢 Giá tốt hơn cho các lần hợp tác lâu dài về sau

Điều phối nguồn thép tấm trơn 1x1000x2000mm đến tận công trình trong thời gian ngắn nhất bởi nhà phân phối Tôn thép Sáng Chinh. Chúng tôi đẩy mạnh việc cung cấp mặt hàng này định kì giúp cho nhà thầu kịp đẩy nhanh tiến độ hoàn thiện hạng mục đang thi công

Thông tin về sản phẩm thép tấm trơn 1x1000x2000mm

Trong đời sống hiện nay, thép tấm trơn 1x1000x2000mm được ứng dụng nhiều trong việc xây dựng/ sửa chữa cầu đường, bồn xe, đóng tàu thuyền, nhà xưởng, lắp ráp cơ khí, xây dựng dân dụng,..

cung-cap-thep-tam

Những thông số kĩ thuật của thép tấm xây dựng?

Thép lá, cuộn cán nóng: 1.2 ->3.0 ly, sản xuất theo tiêu chuẩn SS400, SPHC, SAE1006.

Thép tấm, cuộn cán nóng: 3.0 -> 30ly, sản xuất theo tiêu chuẩn SS400, SPHC, SAE1006, Q345.

Thép lá, cuộn cán nguội: 0.4 -> 2.0ly, sản xuất theo tiêu chuẩn SPCC

Thép tấm, cuộn chống trượt: 3.0 -> 8.0ly

Thép cuộn mạ kẽm, PO: 0.3 -> 6.0ly

Thép tấm thông dụng: CT3, CT3πC , CT3Kπ , SS400, SS490

Mác thép tấm trơn 1x1000x2000mm được sử dụng hiện nay

+ Mác thép của Nga: CT3, CT3πC , CT3Kπ , CT3Cπ…. theo tiêu chuẩn: GOST 3SP/PS 380-94

+ Mác thép của Nhật: SS400, ….. theo tiêu chuẩn: JIS G3101, SB410, 3010.

+ Mác thép của Trung Quốc: SS400, Q235A, Q235B, Q235C, Q235D,…. theo tiêu chuẩn: JIS G3101, GB221-79+ Mác thép của Mỹ : A36, AH36, A570 GrA, A570 GrD, …..theo tiêu chuẩn: ASTM

Thép tấm trơn 1x1000x2000mm có ứng dụng gì?

Thép tấm trơn 1x1000x2000mm được nhiều nhà thầu dùng nhiều nhất trong các lĩnh vực như chế tạo máy, khuôn mẫu, xây dựng công trình yêu cầu chịu tải cao, ngành cơ khí, nồi hơi.

Ngoài ra, Sáng Chinh Steel còn phân phối các loại thép xây dựng khác hiện đang được người tiêu dùng quan tâm như: thép tròn đặc , lá cán nóng cán nguội, thép hình, láp với các mác thép chủ đạo: SS400, CT3, C45, C50.

Dịch vụ báo giá thép tấm trơn 1x1000x2000mm 24/24h tại Sáng Chinh Steel

Bảng báo giá thép tấm trơn 1x1000x2000mm và thép tấm xây dựng khác chỉ mang yếu tố tham khảo vì giá có thể thay đổi tùy thuộc vào quy cách yêu cầu, cũng như số lượng đặt hàng… Gia công thép tấm xây dựng sẽ giúp khách hàng tiết kiệm được chi phí một cách tốt nhất

BẢNG GIÁ THÉP TẤM TRƠN SS400/A36
QUY CÁCH BAREM (kg/tấm) ĐƠN GIÁ (vnđ/kg) ĐƠN GIÁ (vnđ/tấm)
Tấm 1x1250x2500mm 24.53                          27,000                        662,310
Tấm 1x1000x2000 mm 15.70                          27,000                        423,900
Tấm 1,2x1250x2500mm 29.44                          27,000                        794,813
Tấm 1,2x1000x2000mm 18.84                          27,000                        508,680
Tấm 1,5x1250x2500mm 36.80                          27,000                        993,516
Tấm 1,5x1000x2000mm 23.55                          27,000                        635,850
Tấm 1.8x1250x2500 mm 5.63                          27,000                        151,875
Tấm 1.8x1000x2000 mm 28.26                          27,000                        763,020
Tấm 2x1250x2500mm 49.06                          27,000                    1,324,620
3 x 1500 x 6000 mm                     211.95                          21,000                    4,450,950
4 x 1500 x 6000 mm                     282.60                          21,000                    5,934,600
5 x 1500 x 6000 mm                      353.25                          21,000                    7,418,250
5 x 2000 x 6000 mm                      471.00                          21,000                    9,891,000
6 x 1500 x 6000 mm                      423.90                          21,000                    8,901,900
6 x 2000 x 6000 mm                      565.20                          21,000                  11,869,200
8 x 1500 x 6000 mm                      565.20                          21,000                  11,869,200
8 x 2000 x 6000 mm                      753.60                          21,000                  15,825,600
10 x 1500 x 6000 mm                      706.50                          21,000                  14,836,500
10 x 2000 x 6000 mm                      942.00                          21,000                  19,782,000
12 x 1500 x 6000 mm                      847.80                          21,000                  17,803,800
12 x 2000 x 6000 mm                   1,130.40                          21,000                  23,738,400
14 x 1500 x 6000 mm                      989.10                          21,000                  20,771,100
14 x 2000 x 6000 mm                   1,318.80                          21,000                  27,694,800
16 x 1500 x 6000 mm                   1,130.40                          21,000                  23,738,400
16 x 2000 x 6000 mm                   1,507.20                          21,000                  31,651,200
18 x 1500 x 6000 mm                   1,271.70                          21,000                  26,705,700
18 x 2000 x 6000 mm                   1,695.60                          21,000                  35,607,600
20 x 2000 x 6000 mm                   1,884.00                          21,000                  39,564,000
22 x 2000 x 6000 mm                   2,072.40                          21,000                  43,520,400
25 x 2000 x 6000 mm                   2,355.00                          21,000                  49,455,000
30 x 2000 x 6000 mm                   2,826.00                          21,000                  59,346,000
35 x 2000 x 6000 mm                   3,297.00                          21,000                  69,237,000
40 x 2000 x 6000 mm                   3,768.00                          21,000                  79,128,000
45 x 2000 x 6000 mm                   4,239.00                          21,000                  89,019,000
50 x 2000 x 6000 mm                   4,710.00                          21,000                  98,910,000
55 x 2000 x 6000 mm                   5,181.00                          21,000                108,801,000
60 x 2000 x 6000 mm                   5,652.00                          21,000                118,692,000
70 x 2000 x 6000 mm                   6,594.00                          21,000                138,474,000
80 x 2000 x 6000 mm                   7,536.00                          21,000                158,256,000
100 x 2000 x 6000 mm                   9,420.00                          21,000                197,820,000
HOTLINE CẬP NHẬT BÁO GIÁ MỚI NHẤT MỖI NGÀY: 097 5555 055 – 0909 936 937

Các ưu đãi hấp dẫn nào chỉ có ở Tôn thép Sáng Chinh?

  • Tôn thép Sáng Chinh mỗi ngày luôn nắm bắt thị trường nhanh, điều chỉnh báo giá tốt nhất đến với từng khách hàng
  • Vì sở hữu cho mình nhiều hệ thống phân phối tại TPHCM và các tỉnh lân cận: Tây Ninh, Đồng Nai, BRVT, Bình Dương,..nên công tác đặt hàng và giao hàng được công ty triển khai nhanh chóng, thuận lợi
  • Thép tấm xây dựng được bảo quản kĩ càng, chưa qua sử dụng
  • Miễn phí dịch vụ vận chuyển đối với các đơn hàng lớn, khách hàng hợp tác lâu năm

Cách bảo quản thép tấm trơn 1x1000x2000mm?

– Khi để thép tấm trơn 1x1000x2000mm và vật liệu bằng thép trong kho, tuyệt đối không được để chung với những hóa chất (acit, ba-dơ, muối), hơi các-bon, hơi lưu huỳnh, hơi hy-đrô, v.v… 

– Thép tấm trơn 1x1000x2000mm xếp trong kho phải kê trên đà gỗ hoặc đà bằng bê tông có đệm gỗ lót ở trên, tối thiểu cách mặt đất từ 10cm – 30cm

– Không nên để chung thép tấm đã gỉ vào một chỗ với thép tấm chưa gỉ.

Điều phối nguồn thép tấm trơn 1x1000x2000mm đến tận công trình

– Bước 1: Qúy khách liên hệ địa chỉ cho Sáng Chinh Steel thông qua hòm mail hay điện thoại để được hỗ trợ nhanh chóng. Sản phẩm thép tấm trơn 1x1000x2000mm được kê khai thông tin rõ ràng

– Bước 2: Chúng tôi sẵn sàng thương lượng với quý khách về giá cả nếu đặt mua với số lượng vật tư lớn

– Bước 3: Sau đó, bên bán & bên mua sẽ chốt về cách thức giao hàng, thời gian vận chuyển thép tấm trơn 1x1000x2000mm. Hợp đồng sẽ được kí khi hai bên không có thắc mắc.

– Bước 4: Thép tấm trơn 1x1000x2000mm sẽ được vận chuyển đến tận nơi, đúng giờ

– Bước 5: Sản phẩm được kiểm tra kĩ, quý khách có thể xem xét về số lượng, chất lượng nguồn hàng. Sau đó thanh toán các khoản như trong hợp đồng đã thỏa thuận.

Thành Phần Thiết Yếu Của Xây Dựng: Sự Đa Dạng Của Các Loại Thép Từ Tôn Thép Sáng Chinh

Trong ngành xây dựng, sự lựa chọn các loại vật liệu chất lượng đóng vai trò quan trọng trong việc đảm bảo tính vững chắc, an toàn và thẩm mỹ cho các công trình. Tôn Thép Sáng Chinh, với danh tiếng vượt trội trong việc cung cấp các loại thép chất lượng cao, đã đóng góp quan trọng vào sự thành công của nhiều dự án xây dựng. Dưới đây là sự đa dạng và ưu việt của các loại thép từ Tôn Thép Sáng Chinh, từ thép hìnhthép hộpthép ốngthép tấmxà gồ, thép cuộn ,sắt thép xây dựng và tôn các loại

1. Thép Hình và Thép Hộp: Kết Cấu Vững Chắc và Hiện Đại

Thép hình và thép hộp không chỉ cung cấp sự vững chắc cho các kết cấu xây dựng, mà còn mang đến sự linh hoạt trong thiết kế. Với khả năng chống tải tốt và tính thẩm mỹ cao, chúng là lựa chọn hàng đầu cho việc xây dựng các công trình từ nhà ở cho đến tòa nhà cao tầng.

2. Thép Ống: Ứng Dụng Rộng Rãi Trong Hệ Thống Cấp Thoát Nước và Điện

Thép ống từ Tôn Thép Sáng Chinh chơi vai trò quan trọng trong việc xây dựng hệ thống cấp thoát nước và điện. Được sản xuất với chất lượng cao, chúng đảm bảo tính bền, chống ăn mòn và độ kín khít, góp phần đảm bảo hoạt động ổn định của các hệ thống này.

3. Thép Tấm và Tôn: Sức Mạnh Cho Các Mặt Bằng Xây Dựng

Thép tấm và tôn đóng vai trò quan trọng trong việc xây dựng các mặt bằng, vách ngăn và mái che. Với độ bền, tính chịu lực và khả năng chống thời tiết, chúng bảo vệ và tạo nên sự an toàn cho các công trình.

4. Xà Gồ và Sắt Thép Xây Dựng: Khung Kết Cấu Vững Chắc

Xà gồ và sắt thép xây dựng từ Tôn Thép Sáng Chinh là các thành phần không thể thiếu trong xây dựng khung kết cấu của công trình. Với độ bền và tính thẩm mỹ, chúng đảm bảo sự vững chắc và an toàn cho mọi công trình.

5. Tính Thẩm Mỹ và Hiệu Suất Trong Xây Dựng

Tất cả các loại thép từ Tôn Thép Sáng Chinh đều được thiết kế để không chỉ đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật mà còn mang lại tính thẩm mỹ và hiệu suất cao cho các công trình. Khả năng linh hoạt trong thiết kế và khả năng tùy chỉnh của các sản phẩm thép này giúp tạo nên những kiến trúc độc đáo và đáp ứng sự đa dạng của các dự án xây dựng.

6. Đóng Góp Quan Trọng Cho Xây Dựng Bền Vững

Tôn Thép Sáng Chinh không chỉ cung cấp các loại thép chất lượng cao mà còn góp phần quan trọng vào sự phát triển bền vững của ngành xây dựng. Sản phẩm thép từ Tôn Thép Sáng Chinh không chỉ đáp ứng được các tiêu chuẩn kỹ thuật mà còn thể hiện cam kết với chất lượng và hiệu suất trong mọi công trình.

Tóm lại, sự đa dạng và ưu việt của các loại thép từ Tôn Thép Sáng Chinh đã chứng minh vai trò quan trọng trong ngành xây dựng. Từ việc cung cấp sự vững chắc cho các kết cấu đến khả năng tạo nên những kiến trúc thẩm mỹ, Tôn Thép Sáng Chinh đã góp phần xây dựng những công trình đáng tự hào.

This entry was posted in Chưa phân loại. Bookmark the permalink.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Translate »
Liên hệ
Đối tác thu mua phế liệu của chúng tôi như: Thu mua phế liệu Nhật Minh, Thu mua phế liệu Phúc Lộc Tài, Thu mua phế liệu Phát Thành Đạt, Thu mua phế liệu Hải Đăng, thu mua phế liệu Hưng Thịnh, Mạnh tiến Phát, Tôn Thép Sáng Chinh, Thép Trí Việt, Kho thép trí Việt, thép Hùng Phát, giá cát san lấp, khoan cắt bê tông, dịch vụ taxi nội bài
Gọi ngay 1
Gọi ngay 2
Gọi ngay 3
097 5555 055 Hotline (24/7)
0909 936 937
0907 137 555 0937 200 900 0949 286 777