Chất lượng thép ống mạ kẽm P59.9×4.5mm tốt nhất tại kho hàng Sáng Chinh

Rate this post

Thép Ống Mạ Kẽm P59.9×4.5mm: Đặc Điểm, Ứng Dụng và Lợi Ích

Thép ống mạ kẽm P59.9×4.5mm là một vật liệu quan trọng trong ngành xây dựng, công nghiệp và các dự án cơ sở hạ tầng. Sự kết hợp giữa độ bền cơ học của thép và khả năng chống oxi hóa của lớp mạ kẽm tạo ra một sản phẩm có thể đáp ứng nhiều yêu cầu khác nhau trong các ứng dụng khác nhau.

thép ống mạ kẽm P59.9x4.5mm
thép ống mạ kẽm P59.9×4.5mm

Ứng Dụng:

  • Ngành Xây Dựng: Thép ống mạ kẽm P59.9×4.5mm thường được sử dụng trong các dự án xây dựng như hệ thống ống dẫn nước, ống thoát nước, hệ thống điều hòa không khí và các công trình dẫn dầu, khí.

  • Công Nghiệp: Ống thép mạ kẽm cũng có ứng dụng trong ngành công nghiệp, chẳng hạn như trong việc tạo ra các kết cấu khung gầm, ống dẫn khí, hệ thống ống dẫn trong nhà máy và xưởng sản xuất.

  • Ngành Giao Thông: Các dự án giao thông như hệ thống cống thoát nước, cầu cống và các hệ thống cơ sở hạ tầng khác cũng có thể sử dụng thép ống mạ kẽm.

Lợi Ích:

  • Chống Oxi Hóa và Ăn Mòn: Lớp mạ kẽm bảo vệ bề mặt của thép ống khỏi quá trình oxi hóa và ăn mòn do tác động của môi trường và thời tiết.

  • Độ Bền Cơ Học: Thép ống mạ kẽm thường có độ bền cơ học tốt, giúp chịu tải và áp lực trong quá trình sử dụng.

  • Dễ Lắp Đặt: Các ống thép mạ kẽm thường có khối lượng nhẹ và có khả năng lắp đặt dễ dàng, tiết kiệm thời gian và công sức.

  • Tuổi Thọ Cao: Lớp mạ kẽm cùng với chất lượng vật liệu thép giúp tăng tuổi thọ của ống trong môi trường khắc nghiệt.

Đặc Điểm Của Thép Ống Mạ Kẽm P59.9×4.5mm:

Thép ống mạ kẽm P59.9×4.5mm là một loại ống thép được tráng lớp mạ kẽm để bảo vệ khỏi tác động của môi trường và tạo độ bền cho ống. Số liệu “P59.9×4.5mm” thường biểu thị đường kính ngoài và độ dày của ống trong đơn vị mét và milimét.

🔰 Báo giá thép ống mạ kẽm P59.9×4.5mm hôm nay 🟢 Tổng kho toàn quốc, cam kết giá tốt nhất
🔰 Vận chuyển tận nơi 🟢 Vận chuyển tận chân công trình dù công trình bạn ở đâu
🔰 Đảm bảo chất lượng 🟢 Đầy đủ giấy tờ, hợp đồng, chứng chỉ xuất kho, CO, CQ
🔰 Tư vấn miễn phí 🟢 Tư vấn giúp bạn chọn loại vận liệu tối ưu nhất
🔰 Hỗ trợ về sau 🟢 Giá tốt hơn cho các lần hợp tác lâu dài về sau

Chất lượng thép ống mạ kẽm P59.9×4.5mm tốt nhất tại kho hàng Sáng Chinh. Với những nội dung được Tôn thép Sáng Chinh cung cấp rõ ràng bên dưới, hy vọng quý khách có thể tính toán ngân sách hợp lý. Thép ống mạ kẽm P59.9×4.5mm được thị trường tiêu thụ với số lượng ngày càng lớn

Hotline công ty trực tiếp tư vấn cho khách hàng: 097 5555 055 – 0909 936 937 – 0907 137 555 – 0949 286 777 – 0937 200 900. Nhận vận chuyển vật liệu xây dựng trực tiếp không qua trung gian

Chất lượng thép ống mạ kẽm P59.9×4.5mm tốt nhất tại kho hàng Sáng Chinh

Hoạt động trên thị trường Miền Nam gần 10 năm, chúng tôi – Tôn thép Sáng Chinh hiện tại đang là đại lý phân phối vật liệu xây dựng nói chung – thép ống mạ kẽm P59.9×4.5mm nói riêng đến với tất cả mọi công trình

Lợi ích dịch vụ & quyền lợi của khách hàng được chúng tôi đặt lên trên hết. Cam kết dịch vụ với mức báo giá ống thép mạ kẽm P59.9×4.5mm hợp lý. Trường hợp với các đơn hàng lớn thì sẽ có những chiết khấu hấp dẫn nhất

– Chăm sóc khách hàng tận tình bởi đội ngũ trực 24/7

– Chúng tôi bố trí đội ngũ xe tải thích hợp tùy thuộc vào khối lượng thép ống xây dựng cần giao

– Sở hữu diện tích bãi kho chứa hàng rộng lớn nên số lượng khách hàng đặt mua vật tư sẽ không bị giới hạn. Website tham khảo nhanh mỗi ngày: tonthepsangchinh.vn

gia-thep-ong-hcm

Bảng báo giá thép ống mạ kẽm P59.9×4.5mm

Tình hình báo giá thép ống mạ kẽm P59.9×4.5mm được công ty TNHH Sáng Chinh cập nhật liên tục

BẢNG BÁO GIÁ THÉP ỐNG CỠ LỚN – SIÊU DÀY
Đường kính (mm) P21.2 P26.65 P33.5 P42.2 P48.1 P59.9 P75.6
Đường kinh danh nghĩa (DN) 15 20 25 32 40 50 65
Đường kính quốc tế (inch) 1/2 3/4 1 1-1/4 1-1/2 2 2-1/2
Số lượng
( Cây ,bó)
168 113 80 61 52 37 27
1.6 139,200 177,900 226,800 288,600 330,000    
1.9 164,400 208,800 266,700 340,200 390,000 489,000  
2.1 178,200 231,000 292,800 374,100 429,000 539,100 685,500
2.3 193,050 248,580 321,600 406,800 467,700 588,300  
2.5         509,400 664,740 511,200
2.6 217,800 280,800 356,580 457,200     842,400
2.7              
2.9     394,110 506,100 581,400 734,400 941,100
3.2     432,000 558,000 642,600 805,830 1,027,800
3.6         711,300   1,157,400
4.0         783,000   1,272,000
4.5           1,114,200 1,420,200
4.8              
5.0              
5.2              
5.4              
5.6              
6.4              
6.6              
7.1              
7.9              
8.7              
9.5              
10.3              
11.0              
12.7              
LIÊN HỆ HOTLINE 0907 137 555 – 097 5555 055 – 0909 936 937

 

BẢNG BÁO GIÁ THÉP ỐNG CỠ LỚN – SIÊU DÀY
Đường kính (mm) P88.3 P113.5 P141.3 P168.3 P219.1 P273.1 P323.8
Đường kinh danh nghĩa (DN) 80 100 125 150 200 250 300
Đường kính quốc tế (inch) 3 4 5 6 8 10 12
Số lượng
( Cây ,bó)
24 16 16 10 7 3 3
1.6              
1.9              
2.1 804,000            
2.3 878,400            
2.5 952,200 1,231,800          
2.6              
2.7   1,328,700          
2.9 1,104,900 1,424,400          
3.2 1,209,600 1,577,400          
3.6 1,354,200 1,755,000          
4.0 1,506,600 1,945,200 2,413,800   3,783,000    
4.5   2,196,000     3,468,600    
4.8     2,896,200 3,468,600 4,548,000 5,691,600  
5.0 1,854,000            
5.2     3,120,000 3,738,000 4,899,000 6,134,400 7,299,000
5.4   2,610,000          
5.6     3,349,800 4,015,800 5,270,400 6,600,600 7,853,400
6.4     3,804,000 4,564,800 5,995,800 7,515,000 8,947,800
6.6     3,918,600        
7.1       5,086,800 6,535,800 8,368,200 10,035,000
7.9       5,637,600 7,423,200 9,181,800 11,104,200
8.7       6,190,200 8,161,200 10,252,800 12,222,000
9.5       6,710,400 8,856,000 10,852,200 13,280,400
10.3         9,554,400   14,346,000
11.0       7,660,800 10,274,400 12,936,600 15,447,600
12.7         11,635,200 14,673,600 17,537,400
LIÊN HỆ HOTLINE 0907 137 555 – 097 5555 055 – 0909 936 937

Các điểm mà khách hàng cần lưu ý:

  • Chúng tôi cung cấp sản phẩm an toàn, tận nơi, hàng điều bảo hành chính hãng về chất lượng
  • Qúy khách thanh toán sau khi đã nhận đủ sản phẩm
  • Dịch vụ vận chuyển trọn gói với hệ thống xe tải lớn mạnh
  • Chốt hàng nhanh trong 15 phút
  • Bảng báo giá thép chính hãng các loại chưa bao gồm các chi phí vận chuyển.

ong-thep-xay-dung-sang-chinh

Những tiêu chuẩn của thép ống mạ kẽm P59.9×4.5mm xây dựng trong sản xuất?

Thép ống mạ kẽm P59.9×4.5mm được định nghĩa là thép ống được kết thành khối liền mạch, thép ống ra đời sau quá trình ép phôi thép sau khi luyện kim, công đoạn mạ kẽm nhằm tăng độ bền tối đa cho sản phẩm

Để cho ra đời sản phẩm thép ống mạ kẽm P59.9×4.5mm có chất lượng cao, phải đạt các tiêu chuẩn sau đây:

– Sản phẩm đạt yêu cầu phải đạt các tiêu chuẩn: ASTM A106, A53, A213-T22, X52, X42, A213-T91 ,A213-T23,..

– Đường kính đạt tiêu chuẩn: Phi 59.9

– Chiều dài ống: 6m, 12m

– Sản phẩm được sản xuất hay nhập khẩu từ: Việt Nam, Canada, Trung Quốc, Đài Loan,..

Thép ống mạ kẽm P59.9×4.5mm sở hữu những ưu điểm gì nổi bật?

– Độ bền: Thep ong ma kem P59.9×4.5mm có khả năng chống chịu lực tốt, độ cứng cao. Cấu trúc rỗng, thành mỏng và khối lượng tương đối nhẹ.

Tuổi thọ sản phẩm cao, tỷ lệ thuận với công trình vững chãi theo thời gian

– Chống ăn mòn: Thép ống mạ kẽm P59.9×4.5mm kháng ô xi hóa tốt nên được sử dụng nhiều ở những nơi ngập mặn, ven sông, đất bị nhiễm phèn,.. mà không sợ tuổi thọ của thép giảm

– Lắp đặt dễ dàng: Với cấu trúc là rỗng bên trong nên khối lượng của thép ống mạ kẽm P59.9×4.5mm khá nhẹ nên rất dễ di chuyển cũng như lắp đặt.

Các bước tiến hành đặt hàng tại Tôn Thép Sáng Chinh

– Bước 1: Để nhận hỗ trợ nhanh, quý khách hãy gọi về hotline: 0907 137 555 – 097 5555 055 – 0909 936 937. Bộ phận tư vấn viên chuyên nghiệp sẽ giải đáp các thắc mắc của bạn

– Bước 2: Với đơn đặt hàng số lượng lớn, khách hàng có thể thương lượng với chúng tôi về giá cả.

– Bước 3: Hai bên thống nhất những điều khoản quan trọng về khối lượng hàng hóa, thời gian vận chuyển, cách thức giao, thanh toán sau dịch vụ,..

– Bước 4: Vận chuyển hàng hóa đến tận công trình như đã yêu cầu

– Bước 5: Khách hàng tiến hành kiểm kê về số lượng & kiểm tra chất lượng hàng hóa. Sau cùng là thanh toán các khoản chi phí như trong hợp đồng đã thỏa thuận.

Khám Phá Các Loại Thép Ống: Thép Ống Đen, Thép Ống Đúc và Thép Ống Mạ Kẽm

Trong ngành xây dựng, cơ khí và nhiều ngành công nghiệp khác, thép ống là một vật liệu quan trọng được sử dụng để tạo ra các hệ thống dẫn dầu, khí, nước, và các kết cấu khung gầm. Có ba loại chính của thép ống được sử dụng phổ biến: thép ống đen, thép ống đúc và thép ống mạ kẽm.

1. Thép Ống Đen:

  • Đặc Điểm: Thép ống đen là loại thép có bề mặt không được tráng lớp bảo vệ. Do đó, nó thường có màu đen hoặc xám và dễ bị oxi hóa khi tiếp xúc với không khí và nước.

  • Ứng Dụng: Thép ống đen thường được sử dụng trong các ứng dụng trong nhà, như hệ thống ống dẫn nước, ống thoát nước, và hệ thống điều hòa không khí. Nó cũng được sử dụng trong các dự án xây dựng ngoài trời, nhưng cần thực hiện các biện pháp bảo vệ chống oxi hóa.

2. Thép Ống Đúc:

  • Đặc Điểm: Thép ống đúc là loại thép được tạo ra bằng cách đúc chảy thép và định hình thành ống thông qua các quy trình đúc nóng. Thép ống đúc thường có bề mặt mịn màng và đồng nhất.

  • Ứng Dụng: Thép ống đúc thường được sử dụng trong các ứng dụng cần độ chính xác cao và độ bền cơ học tốt. Chẳng hạn, nó được ưa chuộng trong ngành dầu khí, cơ khí chế tạo và công nghiệp nặng.

3. Thép Ống Mạ Kẽm:

  • Đặc Điểm: Thép ống mạ kẽm là loại thép được tráng lớp mạ kẽm để bảo vệ khỏi quá trình oxi hóa và ăn mòn. Lớp mạ kẽm tạo ra bề mặt sáng bóng và bền bỉ.

  • Ứng Dụng: Thép ống mạ kẽm thường được sử dụng trong các dự án yêu cầu tính năng chống oxi hóa và bảo vệ khỏi môi trường. Nó thường được sử dụng trong các hệ thống ống dẫn nước, ống thoát nước, cơ sở hạ tầng và ngành công nghiệp.

Kết Luận:

Các loại thép ống đen, thép ống đúc và thép ống mạ kẽm đều có các đặc điểm và ứng dụng riêng biệt. Sự lựa chọn giữa các loại thép ống này phụ thuộc vào yêu cầu cụ thể của dự án và môi trường sử dụng. Chúng là những phần không thể thiếu trong các dự án xây dựng và công nghiệp, mang lại sự bền bỉ và độ tin cậy cho các hệ thống và cấu trúc.

 

This entry was posted in Chưa phân loại. Bookmark the permalink.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Translate »
Liên hệ
Đối tác thu mua phế liệu của chúng tôi như: Thu mua phế liệu Nhật Minh, Thu mua phế liệu Phúc Lộc Tài, Thu mua phế liệu Phát Thành Đạt, Thu mua phế liệu Hải Đăng, thu mua phế liệu Hưng Thịnh, Mạnh tiến Phát, Tôn Thép Sáng Chinh, Thép Trí Việt, Kho thép trí Việt, thép Hùng Phát, giá cát san lấp, khoan cắt bê tông, dịch vụ taxi nội bài
Gọi ngay 1
Gọi ngay 2
Gọi ngay 3
097 5555 055 Hotline (24/7)
0909 936 937
0907 137 555 0937 200 900 0949 286 777