Bảng báo giá tấm inox 8mm

Rate this post

“Ứng Dụng và Ưu Điểm của Tấm Inox Dày 8mm trong Công Nghiệp và Xây Dựng”

Bài viết này sẽ tập trung vào tấm inox dày 8mm và cách nó được sử dụng trong các ngành công nghiệp và xây dựng.

Dưới đây là một số ý tưởng cho các phần trong bài viết:

  1. Giới Thiệu Tấm Inox 8mm: Bắt đầu bằng một giới thiệu tổng quan về tấm inox dày 8mm, bao gồm các đặc điểm chính như kích thước, cấu trúc và tính chất của inox.

  2. Ứng Dụng trong Ngành Công Nghiệp: Thảo luận về cách tấm inox 8mm được sử dụng trong các ngành công nghiệp như chế tạo máy, thực phẩm và đồ uống, y học, và công nghiệp hóa chất. Điều này bao gồm việc sử dụng inox để làm máy móc, bể chứa, và thiết bị kháng axit.

  3. Xây Dựng và Kiến Trúc: Mô tả cách tấm inox dày 8mm có thể được áp dụng trong xây dựng và kiến trúc, bao gồm việc sử dụng nó cho cửa sổ, lan can, bàn bếp, và các yếu tố trang trí nội ngoại thất.

  4. Tính Chất Ưu Việt của Inox: Tạo một phần riêng biệt để nêu rõ các tính chất ưu việt của inox, chẳng hạn như khả năng chống ăn mòn, chống oxi hóa, độ bóng và bền đẹp.

  5. Cách Chọn Lựa và Bảo Quản Tấm Inox: Cung cấp hướng dẫn cho người đọc về cách chọn lựa tấm inox 8mm phù hợp cho nhu cầu của họ và cách bảo quản để đảm bảo độ bền và sự bảo quản của sản phẩm.

  6. Dự Án Tiêu Biểu: Nếu có, bạn có thể đề cập đến các dự án hoặc ứng dụng tiêu biểu của tấm inox dày 8mm để minh họa cách nó được sử dụng trong thực tế.

  7. Liên Hệ và Mua Hàng: Cuối bài viết, cung cấp thông tin liên hệ của các nhà sản xuất hoặc nhà cung cấp tấm inox dày 8mm, cùng với hướng dẫn cách liên hệ và đặt hàng.

Bài viết này sẽ giúp người đọc hiểu rõ hơn về tấm inox dày 8mm và các cơ hội sử dụng rộng rãi của nó trong nhiều ngành công nghiệp và lĩnh vực xây dựng khác nhau.

Đặc điểm nổi bật thép tấm inox 8mm

🔰 Báo giá thép tấm inox 8mm hôm nay 🟢 Tổng kho toàn quốc, cam kết giá tốt nhất
🔰 Vận chuyển tận nơi 🟢 Vận chuyển tận chân công trình dù công trình bạn ở đâu
🔰 Đảm bảo chất lượng 🟢 Đầy đủ giấy tờ, hợp đồng, chứng chỉ xuất kho, CO, CQ
🔰 Tư vấn miễn phí 🟢 Tư vấn giúp bạn chọn loại vận liệu tối ưu nhất
🔰 Hỗ trợ về sau 🟢 Giá tốt hơn cho các lần hợp tác lâu dài về sau

Bảng báo giá tấm inox 8mm sẽ thay đổi theo số lượng mà bạn đặt hàng. Thép tấm inox 8mm chính hãng chất lượng tốt nhất tại Tôn thép Sáng Chinh, quý khách xin hãy tham khảo chi tiết bảng giá bên dưới để nắm vững chi phí mua hàng qua mỗi ngày. Giá vật tư hay biến động lên xuống qua từng giai đoạn nên chúng tôi sẽ cập nhật đầy đủ và chính xác nhất trong 24h.

bang-gia-thep-tam

Bảng báo giá tấm inox 8mm chất lượng tốt nhất – Tôn thép Sáng Chinh

Bảng báo giá thép tấm inox 8mm bên dưới là những thông tin chính xác để quý khách hàng tham khảo. Do giá cả phụ thuộc vào nhu cầu tiêu thụ thực tế và bên sản xuất, nên giá sẽ dao động chuyển biến không ngừng

Công ty Sáng Chinhi sẽ đăng tải các thông tin 24/24h để quý khách có cái nhìn toàn diện và rõ ràng nhất. Từ đó giúp cho việc chọn mua thép trở nên dễ dàng hơn

BẢNG BÁO GIÁ THÉP TẤM
QUY CÁCH BAREM (kg/tấm) ĐƠN GIÁ (vnđ/kg) ĐƠN GIÁ (vnđ/tấm)
3 x 1500 x 6000 mm                     211.95                          25,000                    5,298,750
4 x 1500 x 6000 mm                     282.60                          25,000                    7,065,000
5 x 1500 x 6000 mm                      353.25                          25,000                    8,831,250
5 x 2000 x 6000 mm                      471.00                          25,000                  11,775,000
6 x 1500 x 6000 mm                      423.90                          25,000                  10,597,500
6 x 2000 x 6000 mm                      565.20                          25,000                  14,130,000
8 x 1500 x 6000 mm                      565.20                          25,000                  14,130,000
8 x 2000 x 6000 mm                      753.60                          25,000                  18,840,000
10 x 1500 x 6000 mm                      706.50                          25,000                  17,662,500
10 x 2000 x 6000 mm                      942.00                          25,000                  23,550,000
12 x 1500 x 6000 mm                      847.80                          25,000                  21,195,000
12 x 2000 x 6000 mm                   1,130.40                          25,000                  28,260,000
14 x 1500 x 6000 mm                      989.10                          25,000                  24,727,500
14 x 2000 x 6000 mm                   1,318.80                          25,000                  32,970,000
16 x 1500 x 6000 mm                   1,130.40                          25,000                  28,260,000
16 x 2000 x 6000 mm                   1,507.20                          25,000                  37,680,000
18 x 1500 x 6000 mm                   1,271.70                          25,000                  31,792,500
18 x 2000 x 6000 mm                   1,695.60                          25,000                  42,390,000
20 x 2000 x 6000 mm                   1,884.00                          25,000                  47,100,000
22 x 2000 x 6000 mm                   2,072.40                          25,000                  51,810,000
25 x 2000 x 6000 mm                   2,355.00                          25,000                  58,875,000
30 x 2000 x 6000 mm                   2,826.00                          25,000                  70,650,000
35 x 2000 x 6000 mm                   3,297.00                          25,000                  82,425,000
40 x 2000 x 6000 mm                   3,768.00                          25,000                  94,200,000
45 x 2000 x 6000 mm                   4,239.00                          25,000                105,975,000
50 x 2000 x 6000 mm                   4,710.00                          25,000                117,750,000
55 x 2000 x 6000 mm                   5,181.00                          25,000  
60 x 2000 x 6000 mm                   5,652.00                          25,000                141,300,000
70 x 2000 x 6000 mm                   6,594.00                          25,000                164,850,000
80 x 2000 x 6000 mm                   7,536.00                          25,000                188,400,000
100 x 2000 x 6000 mm                   9,420.00                          25,000                235,500,000
GIÁ CÓ THỂ THAY ĐỔI THEO THỊ TRƯỜNG. LIÊN HỆ HOTLINE 0909 936 937 –
0975 555 055 ĐỂ CÓ GIÁ MỚI NHẤT VÀ CHÍNH SÁCH CHIẾT KHẤU ƯU ĐÃI

Qúy khách đặt hàng cần lưu ý các điểm sau:

  • Bảng báo giá các loại thép tấm loại đã bao tất cả mọi chi phí về vận chuyển. Và thuế VAT 10% cho toàn quận huyện tại TP.HCM, cũng như các tỉnh lân cận khác
  • Có các xe tải trọng lượng khác nhau. Chuyên chở đến ngay tận nơi cho khách hàng
  • Đặt hàng sẽ có ngay trong ngày
  • Khách hàng sẽ được cung cấp đúng chủng loại theo yêu cầu
  • Khách hàng có quyền xét duyệt sản phẩm trước khi thanh toán
  • Tôn thép Sáng Chinh là bên bán – chỉ thu tiền sau khi bên mua hàng đã kiểm soát đầy đủ chất lượng hàng hóa được giao.

Lý do nên chọn thép tấm inox 8mm?

Đây được coi là cách hợp lý nhất giúp cho chủ công trình tiết kiệm chi phí mua vật tư một cách tối đa. Bên cạnh đó, giúp các nhà thầu quản lý được 100% lượng sắt được sử dụng để thi công

Nếu sử dụng phương án cắt tấm inox theo quy cách thì sẽ giúp tiết kiệm được ngân sách chi trả VLXD. Và đẩy nhanh tiến độ thi công công trình được tốt hơn

Các sản phẩm thép tấm inox nhập khẩu xây dựng nói chung cắt theo quy cách, sản phẩm thép tấm cắt bảng mã dùng làm khớp nối trong cọc bê tông

Công ty Tôn thép Sáng Chinh tại TPHCM chuyên phân phối mọi mặt hàng VLXD nói chung, thép tấm inox 8mm nói riêng với giá thành hợp lý. Sản phẩm thép tấm inox 8mm được chúng tôi nhập từ các hãng sản xuất có uy tín trên thị trường. Mang lại chất lượng tối ưu, phù hợp với mọi cơ sở hạ tầng

Bảng trọng lượng riêng thép tấm

Tùy thuộc vào yếu tố là nhu cầu sử dụng và mục đích nên thép tấm được chia ra nhiều dạng chuyên biệt. Sử dụng đúng mục đích sẽ phát huy hết khả năng vốn có của các loại thép tấm nói chung. Bảng trọng lượng riêng sau đây nêu rõ về: chiều dày thép, tương ứng với trọng lượng riêng

Chiều dày (mm) Trọng lượng (kg)/m2 Chiều dày (mm) Trọng lượng (kg)/m2 Chiều dày (mm) Trọng lượng (kg)/m2
0,25 1,963 5,0 39,25 10,0 78,50
0,5 3,925 5,5 43,18 11,0 86,40
1,0 7,85 6,0 47,10 12,0 94,20
1,5 11,78 6,5 51,03 13,0 102,10
2,0 15,7 7,0 54,95 14,0 109,9
2,5 19,63 7,5 58,88 15,0 117,8
3,0 23.55 8,0 6280 16,0 125,6
3,5 27,48 8,5 66,73 17,0 133,5
4,0 31,40 9,0 70,65 18,0 141,3
4,5 35,33 9,5 74,59  

Chất lượng thép tấm inox 8mm uy tín nhất tại TPHCM?

Báo giá bán tấm inox 8mm sẽ có sự thay đổi chút ít, tuy nhiên nhìn chung cũng không đáng là bao. Qúy khách muốn được tư vấn trực tiếp cho nắm rõ hơn, xin liên hệ thẳng đến phòng kinh doanh để tư vấn cụ thể

Sáng Chinh Steel bên cạnh đó còn phân phối các VLXD khác như: Thép Hòa Phát, thép Miền Nam, thép Pomina,…

– Hệ thống cung cấp sắt thép để thi công xây dựng trên toàn bộ khu vực : thành phố Hồ Chí Minh, Bình Dương, Đồng Nai, giao hàng mỗi ngày

→ Đại lý, hệ thống phân phối báo giá sắt thép cấp 1 nên công ty luôn luôn có nhiều chiết khấu ưu đãi

→ Mọi mặt hàng vật liệu xây dựng đều có kiểm chứng của hiệp hội sắt thép Việt Nam

→ Với đội ngũ vận chuyển có kinh nghiệm và phương tiện giao hàng đầy đủ, đảm bảo vận chuyển ngày đêm, đặc biệt miễn phí vận chuyển.

Rất hân hạnh được phục vụ đối tác khách hàng!!!

“Sứ mệnh đa dạng: Sản Phẩm Thép và Tôn tại Tôn Thép Sáng Chinh”

Ứng dụng của nhiều sản phẩm thép và tôn được cung cấp bởi Tôn Thép Sáng Chinh. Điều này sẽ giúp người đọc hiểu sâu hơn về sự đa dạng của sản phẩm và cách chúng có thể được sử dụng trong nhiều ngành khác nhau.

Dưới đây là một số ý tưởng cho các phần trong bài viết:

  1. Giới Thiệu Tôn Thép Sáng Chinh: Một phần giới thiệu về Tôn Thép Sáng Chinh, bao gồm lịch sử, phạm vi hoạt động, và tiêu chí chất lượng của công ty.

  2. Các Loại Thép: Trình bày về các loại sản phẩm thép như thép hìnhthép hộpthép ốngthép tấmthép cuộnxà gồtôn hoa sentôn đông átôn cách nhiệtsắt thép xây dựng và tôn các loại. Mỗi loại sẽ được mô tả cụ thể về đặc điểm và ứng dụng trong công nghiệp và xây dựng.

  3. Các Loại Tôn: Nêu rõ về các loại tôn như xà gồ, tôn hoa sen, tôn đông á và tôn cách nhiệt. Mô tả các tính năng và ứng dụng của từng loại tôn.

  4. Sắt Thép Xây Dựng: Thảo luận về vai trò của sắt thép và các sản phẩm thép khác trong ngành xây dựng, bao gồm ứng dụng trong cường độ kết cấu và sự bền vững của các công trình.

  5. Ứng Dụng trong Công Nghiệp: Mô tả cách các sản phẩm thép và tôn từ Tôn Thép Sáng Chinh được sử dụng trong các ngành công nghiệp như ô tô, đóng tàu, sản xuất máy móc và năng lượng tái tạo.

  6. Tôn Cách Nhiệt: Đặc biệt thảo luận về ứng dụng của tôn cách nhiệt trong việc tiết kiệm năng lượng và làm mát cho các công trình xây dựng.

  7. Chất Lượng và Bảo Hành: Nêu rõ cam kết của công ty đối với chất lượng sản phẩm và cách họ đảm bảo rằng sản phẩm đáp ứng các tiêu chuẩn an toàn và chất lượng.

  8. Các Dự Án Thành Công: Nếu có, bạn có thể đề cập đến các dự án quan trọng mà Tôn Thép Sáng Chinh đã tham gia và cung cấp các sản phẩm thép và tôn.

  9. Liên Hệ và Đặt Hàng: Cuối bài viết, cung cấp thông tin liên hệ của Tôn Thép Sáng Chinh và hướng dẫn cách khách hàng có thể đặt hàng hoặc liên hệ để biết thêm thông tin chi tiết.

Bài viết này sẽ giúp người đọc hiểu rõ hơn về sự đa dạng và ứng dụng rộng rãi của các sản phẩm thép và tôn tại Tôn Thép Sáng Chinh và cung cấp thông tin hữu ích cho những ai quan tâm đến việc sử dụng chúng trong các dự án và ngành công nghiệp khác nhau.

This entry was posted in Chưa phân loại. Bookmark the permalink.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Translate »
Liên hệ
Đối tác thu mua phế liệu của chúng tôi như: Thu mua phế liệu Nhật Minh, Thu mua phế liệu Phúc Lộc Tài, Thu mua phế liệu Phát Thành Đạt, Thu mua phế liệu Hải Đăng, thu mua phế liệu Hưng Thịnh, Mạnh tiến Phát, Tôn Thép Sáng Chinh, Thép Trí Việt, Kho thép trí Việt, thép Hùng Phát, giá cát san lấp, khoan cắt bê tông, dịch vụ taxi nội bài
Gọi ngay 1
Gọi ngay 2
Gọi ngay 3
097 5555 055 Hotline (24/7)
0909 936 937
0907 137 555 0937 200 900 0949 286 777